D
Dicread
HomeDictionaryRrecondite

recondite

hóc búa
Tính từ

recondite được sdng để mô tnhng chủ đề, kiến thc hoc chi tiết cc khóc búa, sâu xa và thường chnhng chuyên gia hoc nhng người nghiên cu chuyên sâu mi có thtiếp cn được. Tnày mang sc thái trang trng và nhn mnh vào skhó hiu do tính cht phc tp hoc do skhan hiếm ca thông tin, khiến nó trnên xa lvi đại đa smi người.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit recondite vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

obscure: Cũng có nghĩa là khó hiu hoc ít được biết đến, nhưng obscure thường dùng cho nhng thbche khut, không rõ ràng hoc thiếu thông tin. Trong khi đó, recondite nhn mnh vào độ khó vmt trí tuvà tính chuyên sâu ca kiến thc.
abstruse: Tnày gn nghĩa nht vi recondite, nhưng abstruse thường tp trung vào vic mt lý thuyết hoc khái nim quá phc tp đến mc khó nm bt, còn recondite thiên vnhng chi tiết hóc búa, ít người biết ti.
complex: Chỉ đơn thun là sphc tp vcu trúc, không nht thiết phi là kiến thc chuyên sâu hay khó tiếp cn như recondite.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, recondite thường được dch là "hóc búa" hoc "thâm sâu". Tuy nhiên, hãy cn thn để không nhm ln vi nhng thứ "khó" theo nghĩa thông thường (như mt bài toán khó). recondite chdùng cho nhng mng kiến thc mang tính hc thut, hàn lâm hoc nhng chi tiết cc kỳ đặc thù.

Đúng: recondite knowledge (kiến thc hóc búa/thâm sâu)
Sai: a recondite math problem (mt bài toán hóc búa - trong trường hp này nên dùng difficult hoc challenging)

Đặc đim ngpháp

recondite là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho các khái nim như subject (chủ đề), knowledge (kiến thc), details (chi tiết) hoc pointsim/vn đề).

Ý nghĩa

Tính từhóc búa

Liên quan đến những kiến thức mơ hồ, ít được biết đến hoặc khó hiểu đối với người bình thường

The professor spent his career studying the recondite details of ancient Sumerian law.

Vị giáo sư đã dành cả sự nghiệp của mình để nghiên cứu những chi tiết hóc búa của luật pháp Sumer cổ đại.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error