D
Dicread
HomeDictionaryCcodex

codex

bản thảo cổ / bộ luật
Danh từ
Số nhiều: codices

codex là mt thut ngmang tính chuyên môn cao, thường được sdng trong các lĩnh vc lch sử, kho chc và lut pháp. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit gia nghĩa vt lý (mt cun sách cổ) và nghĩa hthng (mt bquy tc).

Ý nghĩa

Danh từbản thảo cổ

Một văn bản bản thảo cổ dưới dạng sách, thường bao gồm các trang viết tay được đóng lại giữa hai bìa

The Vatican Library houses several early biblical codices.

Thư viện Vatican lưu giữ một vài bản thảo cổ về kinh thánh thời kỳ đầu.

Danh từbộ luật

Một tập hợp có hệ thống các luật lệ hoặc quy định, thường được biên soạn thành một tập tài liệu có thẩm quyền duy nhất

The legal team referenced the codex to determine the statutory requirements for the case.

Đội ngũ pháp lý đã tham chiếu bộ luật để xác định các yêu cầu theo luật định cho vụ án.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error