D
Dicread
HomeDictionaryLlabyrinthine

labyrinthine

như mê cung / phức tạp
Tính từ

labyrinthine được sdng để mô tnhng thcó cu trúc cc kphc tp, xon xuýt và gây nhm ln, ging như mt mê cung. Tnày không chdùng cho không gian vt lý mà còn được dùng rng rãi cho các khái nim tru tượng. Sc thái ý nghĩa Khi nói vkhông gian, labyrinthine gi lên hìnhnh nhng con đường hp, un lượn và dkhiến người ta blc. Tuy nhiên, trong bi cnh hành chính hoc tư duy, nó mang hàm ý tiêu cc vsrườm rà, quan liêu hoc mt hthng logic quá phc tp đến mc khó có ththu hiu hay tìm ra li thoát. Ví dvkhông gian: labyrinthine corridors (nhng hành lang như mê cung). Ví dvtru tượng: labyrinthine bureaucracy (thtc hành chính rườm rà/phc tp). Phân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit labyrinthine vi complex hoc complicated. Trong khi complex chỉ đơn thun là có nhiu thành phn kết ni vi nhau, và complicated là khó gii quyết, thì labyrinthine nhn mnh vào sự "xon xuýt" và cm giác "blc" trong mt hthng. Nếu bn dùng complex, bn đang nói về độ khó; nhưng khi dùng labyrinthine, bn đang nhn mnh vào src ri vmt cu trúc. Lưu ý vngpháp Tnày chyếu đóng vai trò là mt tính từ để bnghĩa cho danh từ. Hãy lưu ý tránh nhm ln vi danh tlabyrinth (mê cung) khi mun mô tả đặc đim ca mt svt.

Ý nghĩa

Tính từnhư mê cung

giống như một mê cung về độ phức tạp, rắc rối hoặc gây nhầm lẫn

"The tax code is so labyrinthine that even experts struggle to interpret it."

Thành phố cổ là một mạng lưới như mê cung với những con hẻm hẹp và những sân trong ẩn khuất.

Tính từphức tạp

có đặc điểm là cấu trúc cực kỳ phức tạp hoặc xoắn xuýt, thường khiến việc định hướng hoặc thấu hiểu trở nên khó khăn

"The tourists got lost in the labyrinthine streets of the old city."

Quy trình pháp lý để nộp đơn khiếu nại phức tạp đến mức anh ấy đã phải thuê một chuyên gia tư vấn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error