D
Dicread
HomeDictionarySsyllogism

syllogism

tam đoạn luận
Danh từ
Số nhiều: syllogisms

syllogism là mt thut ngchuyên sâu trong logic hc, dùng để chmt hình thc lp lun din dch. Đim mu cht ca nó là vic đi tnhng điu tng quát để đi đến mt kết lun cthvà tt yếu. Nếu hai tin đề ban đầu là đúng và cu trúc lp lun chính xác, thì kết lun chc chn phi đúng. Skhác bit vtư duy lp lun Người hc cn phân bit rõ syllogism (tam đon lun) vi induction (quy np). Trong khi syllogism đi tcái chung đến cái riêng (din dch), thì induction li đi tnhng quan sát riêng lẻ để rút ra mt quy lut chung. Ví dụ, nếu bn nói "Mi loài chim đều có cánh, chim slà mt loài chim, vy chim scó cánh", bn đang sdng syllogism. Lưu ý vtính chính xác Mt sai lm phbiến là nhm ln gia tính hp lvmt logic (validity) và tính chân thc (truth). Mt syllogism có thể đúng vmt cu trúc nhưng li sai vni dung nếu mt trong các tin đề bsai. Sai vni dung: "Mi con mèo đều biết bay, Tom là mt con mèo, vy Tom biết bay" (Cu trúc logic đúng, nhưng tin đề đầu tiên sai nên kết lun sai). ✅ Đúng chai: "Mi kim loi đều dn đin, đồng là kim loi, vy đồng dn đin". Đặc đim ngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Trong các văn bn hc thut hoc triết hc, nó thường xut hin trong các cm tnhư categorical syllogism (tam đon lun phân loi) hoc hypothetical syllogism (tam đon lun giả định).

Ý nghĩa

Danh từtam đoạn luận

Một hình thức lập luận diễn dịch, trong đó một kết luận được rút ra từ hai mệnh đề cho trước hoặc giả định

"All humans are mortal; Socrates is human; therefore, Socrates is mortal."

Mọi con người đều sẽ chết; Socrates là con người; vì vậy, Socrates sẽ chết.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error