D
Dicread
HomeDictionarySsage

sage

hiền triết / nhà hiền triết / cây xô thơm

/seɪdʒ/

Tính từDanh từ
Số nhiều: sages

Tsage trong tiếng Anh mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vai trò ngpháp, điu mà người hc tiếng Vit cn lưu ý để tránh nhm ln. Khi đóng vai trò là mt tính thoc danh tchngười, nó liên quan đến trí tuệ; trong khi đó, khi là mt danh tchthc vt, nó là mt loi tho mc.

Sc thái vtrí tuvà skhôn ngoan

Khi được dùng để mô tmt người, sage không chỉ đơn thun là thông minh (intelligent) hay hiu biết (knowledgeable). Nó mang sc thái ca schiêm nghim, sự đim tĩnh và khnăng đưa ra nhng phán đoán đúng đắn da trên kinh nghim sng sâu sc. Mt sage (nhà hin triết) thường được nhìn nhn là người có tm nhìn xa trông rng và sthn trng trong hành động.

Ví dụ: Mt li khuyên sage (khôn ngoan) thường mang tính định hướng cuc đời hơn là mt gii pháp kthut tc thi.

Trong khi wise là mt tphbiến và đa dng, sage mang sc thái trang trng hơn và thường gi lên hìnhnh ca nhng bc trưởng thượng hoc nhng triết gia cổ đại.

Phân bit vi tho mc

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là khi gp sage trong các công thc nu ăn hoc tài liu y hc. Trong bi cnh này, sage hoàn toàn không liên quan đến skhôn ngoan mà là tên ca mt loi cây (cây xô thơm). Đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vloi tho mc nói chung, nhưng có thể đếm được khi nói vcác cây xô thơm cthể.

Sai: The soup tastes very wise. (Món súp có vrt khôn ngoan - Sai hoàn toàn vngnghĩa).
✅ Đúng: The soup is seasoned with sage. (Món súp được nêm vi cây xô thơm).

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là tính từ, sage thường đứng trước danh từ để bnghĩa (ví dụ: sage advice). Khi là danh tchngười, nó thường đi kèm vi mo ta hoc the. Khi là danh tchcây trng, nó thường được dùng như mt danh tkhông đếm được trong ngcnhm thc.

Ý nghĩa

Tính từhiền triết

Có hoặc thể hiện sự khôn ngoan sâu sắc, khả năng phán đoán đúng đắn và sự thận trọng

He offered some sage advice to the young couple.

Anh ấy đã đưa ra một vài lời khuyên khôn ngoan cho cặp đôi trẻ.

Danh từnhà hiền triết

Một người được công nhận rộng rãi là đặc biệt khôn ngoan

The village sought the guidance of a local sage to resolve the dispute.

Ngôi làng đã tìm kiếm sự hướng dẫn của một nhà hiền triết địa phương để giải quyết tranh chấp.

Danh từcây xô thơm

Một loại thảo mộc lâu năm có mùi thơm thuộc họ bạc hà, được dùng trong nấu ăn và y học

She added a pinch of dried sage to the stuffing.

Cô ấy đã thêm một nhúm xô thơm khô vào phần nhân nhồi.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error