D
Dicread
HomeDictionaryPpostulate

postulate

đưa ra giả thuyết / tiên đề
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: postulatesQuá khứ: postulatedPhân từ 2: postulatedV-ing: postulating

postulate mang sc thái trang trng và hc thut, thường được sdng trong các lĩnh vc như toán hc, vt lý, triết hc hoc logic hc. Khác vi assume (giả định) vn có thdùng trong đời sng hàng ngày vi mc độ chc chn thp, postulate hàm ý vic thiết lp mt nn tng lý lun vng chc. Khi mt điu gì đó được postulate, nó được coi là mt stht hin nhiên hoc mt đim khi đầu không cn chng minh để từ đó xây dng nên các lý thuyết hoc lp lun phc tp hơn. Skhác bit vngnghĩa Trong tiếng Vit, người hc dnhm ln gia postulate và hypothesize. Tuy nhiên, hypothesize (đưa ra githuyết) thường dùng cho mt dự đoán cn được kim chng qua thc nghim, trong khi postulate thiên vvic đưa ra mt tiên đề làm cơ scho hthng lý lun. hypothesize: Dự đoán mt kết quả để thnghim (ví dụ: githuyết vtác dng ca mt loi thuc mi). postulate: Đặt ra mt nguyên lý cơ bn để làm đim ta cho toàn blý thuyết (ví dụ: các tiên đề trong hình hc Euclid). Lưu ý vcách sdng Tnày có thể đóng vai trò là cả động tvà danh từ. Khi là động từ, nó thường đi kèm vi mt mnh đề bt đầu bng that để trình bày ni dung giả định. Đúng: The theory postulates that energy is conserved (Lý thuyết này đưa ra tiên đề rng năng lượng được bo toàn). Sai: Sdng postulate cho nhng phng đoán vu vơ trong giao tiếp thông thường. Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh từ, postulate là mt danh từ đếm được, dùng để chchính cái tiên đề hoc giả định đó.

Ý nghĩa

Ngoại động từđưa ra giả thuyết
[~ that something][~ something]

Đề xuất hoặc giả định sự tồn tại, sự thật hoặc tính đúng đắn của một điều gì đó để làm cơ sở cho lập luận, thảo luận hoặc niềm tin

"The physicists postulate that the universe is expanding at an accelerating rate."

Các nhà vật lý học đưa ra giả thuyết rằng vũ trụ đang giãn nở với tốc độ tăng dần.

Danh từtiên đề

Một điều được đề xuất hoặc giả định là đúng để làm cơ sở cho lập luận, thảo luận hoặc niềm tin

"The entire theory is built upon the postulate that all humans seek self-actualization."

Toàn bộ lý thuyết được xây dựng dựa trên tiên đề rằng tất cả con người đều tìm kiếm sự tự hiện thực hóa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error