D
Dicread
HomeDictionaryPpolymath

polymath

nhà thông thái
Danh từ
Số nhiều: polymaths

polymath dùng để chmt cá nhân shu kiến thc sâu rng và thành tho trong nhiu lĩnh vc khác nhau, thường là nhng lĩnh vc không liên quan đến nhau. Tnày mang sc thái tôn kính, nhn mnh vào khnăng trí tuvượt tri và stò mò vô hn đối vi tri thc nhân loi. Khác vi mt chuyên gia (specialist) chtp trung vào mt ngách hp, mt polymath có khnăng kết ni các khái nim tnhiu ngành khoa hc và nghthut khác nhau để to ra nhng góc nhìn mi mẻ.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln polymath vi mt stkhác có nghĩa gn ging trong tiếng Vit:

polymath so vi genius: Trong khi genius (thiên tài) nhn mnh vào khnăng bm sinh hoc trí thông minh xut chúng trong mt hoc nhiu lĩnh vc, thì polymath nhn mnh vào sự đa dng ca kiến thc và quá trình hc tp, nghiên cu sâu rng trên nhiu mt trn khác nhau.
polymath so vi jack of all trades: Cm tjack of all trades (người biết mi thmt chút) thường mang hàm ý tiêu cc hoc ma mai, ám chmt người biết nhiu thnhưng không gii thc smt thnào (master of none). Ngược li, polymath là mt li khen ngi dành cho người đạt đến trình độ tinh thông hoc chuyên gianhiu lĩnh vc khác nhau.

Cách sdng trong ngcnh

Tnày thường được dùng trong các văn bn hc thut, tiu shoc khi tho lun vnhng nhân vt lch svĩ đại. Ví dụ, khi nói vLeonardo da Vinci, vic dùng polymath schính xác hơn là chgi ông là mt ha sĩ hay mt nhà khoa hc, vì ông xut scchai và nhiu lĩnh vc khác.

Đúng: He is a true polymath, equally skilled in physics and classical music.ngy là mt nhà thông thái thc thụ, gii cvt lý ln âm nhc cổ đin.)
Sai: Dùng polymath để chmt người chỉ đơn gin là có nhiu sthích khác nhau nhưng không đạt trình độ chuyên sâu.

Vmt ngpháp, polymath là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thdùng các tính tnhư true, modern hoc renowned để bnghĩa cho tnày nhm nhn mnh mc độ thông thái ca đối tượng được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từnhà thông thái

Một người có kiến thức sâu rộng trong nhiều lĩnh vực khác nhau

Leonardo da Vinci is the quintessential polymath, excelling in art, anatomy, and engineering.

Leonardo da Vinci là một nhà thông thái điển hình, xuất sắc trong nghệ thuật, giải phẫu học và kỹ thuật.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error