D
Dicread
HomeDictionarySsoloist

soloist

nghệ sĩ độc tấu
[C] Đếm được
Số nhiều: soloists

soloist dùng để chmt nghsĩ biu din mt mình, thường là trong bi cnh âm nhc cổ đin hoc nhc jazz, nơi họ đóng vai trò trung tâm và phô din knăng cá nhân vượt tri. Đim mu cht ca soloist là stương phn gia cá nhân và tp thể; mt nghsĩ độc tu thường biu din cùng vi mt dàn nhc hoc mt ban nhc, nhưng hlà tiêu đim chính ca bui din.

Skhác bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln soloist vi solo performer hoc solo artist. Mc dù cba đều dch sang tiếng Vit là "người biu din đơn độc", nhưng sc thái sdng rt khác nhau:

soloist: Thường dùng trong âm nhc hàn lâm hoc chuyên nghip (như mt nghsĩ vĩ cm độc tu cùng dàn nhc giao hưởng). Nó nhn mnh vào vai trò chuyên môn trong mt cu trúc biu din ln hơn.
solo artist: Thường dùng trong âm nhc hin đại (Pop, Rock, R&B) để chmt ca sĩ không thuc mt nhóm nhc nào (ví dụ: mt ca sĩ tách ra tnhóm nhc để hot động đơn lẻ).
solo performer: Mt thut ngchung hơn, có thể áp dng cho cvũ công, din viên xiếc hoc bt kai biu din mt mình trên sân khu.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng soloist, hãy chú ý đến môi trường âm nhc. Nếu bn nói vmt ca sĩ Pop, hãy dùng solo artist. Nếu bn nói vmt người chơi piano trong mt bn concerto, hãy dùng soloist.

Đúng: The violinist is a brilliant soloist in the concerto. (Nghsĩ vĩ cm là mt người độc tu xut sc trong bn concerto.)
Sai: Taylor Swift is a famous soloist. (Thay vào đó, hãy dùng solo artist vì đây là âm nhc hin đại.)

Vmt ngpháp, soloist là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý mo từ đi kèm (a/an/the) tùy theo ngcnh xác định hay không xác định ca đối tượng được nhc đến.

Used to count individual performers who specialize in solo work.

Ý nghĩa

Danh từnghệ sĩ độc tấu

Một nhạc công hoặc ca sĩ biểu diễn một tác phẩm một mình hoặc là người biểu diễn chính trong một nhóm nhạc

The violinist was a brilliant soloist during the concerto.

Nghệ sĩ vĩ cầm là một người độc tấu xuất sắc trong bản concerto.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error