D
Dicread
HomeDictionaryLleader

leader

nhà lãnh đạo
[C] Đếm được

Thut ngnày chyếu chmt vtrí có quyn hn hoc tmnh hưởng, nơi mt cá nhân chu trách nhim dn dt nhng người khác hướng ti mt mc tiêu cthể. Nó bao hàm nhiu vai trò đa dng, tnhng người đứng đầu quc gia vmt chính trcho đến các đội trưởng, nhn mnh mi quan hgia người dn dt và nhng người theo sau. Trong ngcnh thương mi, ý nghĩa ca tnày chuyn tvai trò ca con người sang vthế cnh tranh. Khi mt công ty được mô tlà leader (nhà lãnh đạo), điu đó ám chsthng trvthphn hoc khnăng đổi mi thay vì hành động điu hành con người, làm ni bt tính linh hot ca tnày trong vic mô tcthbc xã hi ln địa vkinh tế.

A leader.

Ý nghĩa

Danh từnhà lãnh đạo

Người dẫn dắt hoặc điều hành một nhóm, một tổ chức hoặc một quốc gia

"She is widely respected as a strong and decisive leader."

Cô ấy được kính trọng rộng rãi như một nhà lãnh đạo mạnh mẽ và quyết đoán.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error