D
Dicread
HomeDictionaryFfaculty

faculty

giảng viên / khả năng / khoa
[C/U] Cả hai
Số nhiều: faculties

Tnày có sthay đổi rõ rt vsc thái tùy theo ngcnh sdng. Trong môi trường hc thut, faculty mô tmt tp thcác chuyên gia, gi lên cm giác vquyn hn tchc và thbc hc thut. Nó ám chmt cng đồng chuyên môn thay vì chỉ đơn thun là mt nhóm nhân viên.

Khi đề cp đến năng lc ca con người, tnày gi lên hìnhnh vmt cơ chế sinh hc hoc tâm lý. Nó mô tmt công ccthca tâm trí hoc cơ thể, chng hn như trí nhhoc thính giác, hàm ý mt khnăng bm sinh cho phép mt người tương tác vi thế gii xung quanh.

Countable when referring to a specific academic department or a particular mental ability. Uncountable when referring to the entire teaching staff as a collective group.

Ý nghĩa

Danh từgiảng viên

Đội ngũ giảng dạy của một trường đại học hoặc cao đẳng

The faculty voted to change the curriculum.

Các giảng viên đã bỏ phiếu để thay đổi chương trình giảng dạy.

Danh từkhả năng

Một năng lực hoặc khả năng bẩm sinh về mặt tinh thần hoặc thể chất

His faculty of sight was impaired by the accident.

Khả năng thị giác của anh ấy đã bị suy giảm sau vụ tai nạn.

Danh từkhoa

Một bộ phận hoặc phân khoa cụ thể trong một trường đại học

She is a professor in the faculty of law.

Cô ấy là giáo sư tại khoa luật.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error