D
Dicread
HomeDictionaryDdancer

dancer

vũ công
[C] Đếm được
Số nhiều: dancers

dancer là mt thut ngbao quát dùng để chbt kai thc hin hành động nhy múa, không phân bit trình độ chuyên nghip hay nghip dư. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "vũ công" khi nói vnhng người biu din chuyên nghip trên sân khu, hoc đơn gin là "người nhy" trong các ngcnh đời thường, không chính thc.

Refers to individual people who perform the art of dance.

Ý nghĩa

Danh từvũ công

Một người nhảy múa, dù là nghề nghiệp hay để giải trí

The lead dancer performed a stunning solo.

Vũ công chính đã thực hiện một bài múa đơn tuyệt vời.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error