D
Dicread
HomeDictionaryMmortgage

mortgage

khoản thế chấp / thế chấp
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: mortgagesQuá khứ: mortgagedPhân từ 2: mortgagedV-ing: mortgaging

Tnày mang hàm ý nng nvmt nghĩa vtài chính dài hn và mt cam kết ràng buc. Đây là phương thc chính để shu nhà trong nn kinh tế hin đại, gi lên hìnhnh vsự ổn định và máim gia đình, nhưng đồng thi cũng đi kèm vi áp lc tkhon nkéo dài sut đời. Đây là mt thut ngchuyên môn được dùng trong bi cnh pháp lý và ngân hàng, nhưng cũng rt phbiến trong các cuc hi thoi hàng ngày vbt động sn.

Trong khi loan là mt thut ngchung cho tin vay, thì mortgage gn lin cthvi đất đai hoc công trình xây dng. Trng tâm tâm lý ca tnày thường chuyn dch tshào hng khi mua mt ngôi nhà sang gánh nng ca nhng khon thanh toán hàng tháng và ni lo sbtch thu tài sn.

Countable when referring to the specific legal contract or the individual loan account (e.g., the bank manages thousands of mortgages).

Ý nghĩa

Danh từkhoản thế chấp

Một thỏa thuận pháp lý mà theo đó ngân hàng cho vay tiền có tính lãi để đổi lấy quyền sở hữu tài sản của người vay

They took out a thirty-year mortgage to buy the house.

Họ đã vay thế chấp trong ba mươi năm để mua ngôi nhà.

Ngoại động từthế chấp
[~ someone][~ something]

Dùng một tài sản làm vật bảo đảm cho một khoản vay

He mortgaged his home to start a new business.

Anh ấy đã thế chấp ngôi nhà của mình để khởi nghiệp kinh doanh.

Last Updated: May 2026Report an Error