D
Dicread
HomeDictionaryCclient

client

khách hàng / máy khách
[C] Đếm được
Số nhiều: clients

Thut ngnày mang sc thái chuyên nghip để phân bit vi customer (khách mua hàng). Trong khi mt khách mua hàng thường chthc hin giao dch mua sn phm mt ln, thì mt khách hàng li thiết lp mt mi quan htư vn, ủy thác hoc gn bó lâu dài. Điu này hàm ý mc độ tin cy cao hơn và dch vụ được cá nhân hóa để phù hp vi các nhu cu cthể, thường thy trong các lĩnh vc như lut pháp, kế toán hoc các công ty sáng to.

Trong lĩnh vc kthut số, tnày chuyn tmi quan hgia người vi người sang kiến trúc kthut. Nó mô tmt hthng cp dưới thc hin yêu cu dliu hoc tài nguyên tmt trung tâm điu phi mnh mhơn. Mi quan hnày thun túy mang tính chc năng và giao dch, không bao gm strung thành vmt cm xúc hay chuyên môn như cách dùng tnày đối vi con người.

Used to count individual people or software instances receiving services.

Ý nghĩa

Danh từkhách hàng

Một cá nhân hoặc tổ chức sử dụng các dịch vụ chuyên môn của một bên khác

The law firm represents a high-profile client.

Công ty luật này đại diện cho một khách hàng có tầm ảnh hưởng lớn.

Danh từmáy khách

Một thiết bị phần cứng hoặc phần mềm máy tính truy cập vào một dịch vụ được cung cấp bởi máy chủ

The web browser acts as a client to the server.

Trình duyệt web đóng vai trò là một máy khách đối với máy chủ.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error