D
Dicread
HomeDictionaryDdominant

dominant

chi phối / trội / áp đặt
Tính từ
So sánh hơn: more dominantSo sánh nhất: most dominant

Tnày mang sc thái mnh mvquyn uy và shin din. Khi dùng để mô tthtrường hoc tnhiên, nó gi lên vthế dn đầu tuyt đối hoc sthành công vmt sinh hc. Điu này ngụ ý mt trng thái trthành lc lượng chính, chi phi toàn bmôi trường xung quanh. Khi áp dng vào hành vi ca con người, tnày thường chuyn sang nghĩa tiêu cc, ám chshung hăng hoc kiêu ngo. Nó mô tmt người không chỉ đơn thun là lãnh đạo mà còn chèn ép người khác, to ra smt cân bng quyn lc khiến tiếng nói ca hln át tt cnhng người còn li.

Ý nghĩa

Tính từchi phối

Có ảnh hưởng, quyền lực hoặc nổi bật nhất

"The company has maintained a dominant position in the global smartphone market for a decade."

Công ty này đã duy trì vị thế chi phối trên thị trường điện thoại thông minh toàn cầu trong một thập kỷ.

Tính từtrội

Liên quan đến hoặc biểu thị một đặc điểm sẽ xuất hiện ở thế hệ con cái nếu một trong hai bố mẹ truyền lại đặc điểm đó

"Brown eyes are typically a dominant trait over blue eyes."

Mắt nâu thường là một đặc điểm trội so với mắt xanh.

Tính từáp đặt

Có tính cách hống hách, thích kiểm soát hoặc ra lệnh

"His dominant personality often overshadowed the contributions of his colleagues during meetings."

Tính cách áp đặt của anh ấy thường làm lu mờ những đóng góp của các đồng nghiệp trong các cuộc họp.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error