D
Dicread
HomeDictionaryHhead

head

đầu / đầu / người đứng đầu / đầu / mặt hình / lớp bọt / phần đầu / lãnh đạo / đi về phía / đánh đầu

/hɛd/

Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: headsQuá khứ: headedPhân từ 2: headedV-ing: heading

head là mt từ đa nghĩa vi phm vi sdng cc krng, tnghĩa đen vcơ thhc đến các nghĩa bóng vquyn lc và vtrí. Đối vi người hc tiếng Vit, thách thc ln nht là vic la chn tdch phù hp vì trong tiếng Vit, từ "đầu" cũng có nhiu nghĩa tương tự, nhưng không phi lúc nào cũng có ththay thế mt cách máy móc. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi dùng để chvtrí, head không chỉ đơn thun là phn trên cùng mà còn ám chỉ đim khi đầu hoc vtrí quan trng nht. Ví dụ, head of the table (đầu bàn) không chlà vtrí vt lý mà thường ngụ ý vtrí ca người có quyn lc cao nht trong ba ăn hoc cuc hp. Trong vai trò mt động từ, head mang sc thái chủ động và có mc đích rõ ràng. Khi bn head vmt hướng nào đó, điu đó hàm ý bn đang di chuyn mt cách quyết đoán hướng ti mc tiêu, khác vi goi) mang tính chung chung hơn. Mt đim đặc bit cn lưu ý là cách dùng head để chslượng gia súc (ví dụ: 50 head of cattle). Trong trường hp này, nó không được dch là "cái đầu" mà được hiu là "con" hoc "đơn vgia súc". Phân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit rõ gia head khi đóng vai trò danh tchngười lãnh đạo và các tnhư leader hay boss. head: Thường dùng trong các cu trúc chính thc để chngười đứng đầu mt tchc hoc bphn (ví dụ: head of department - trưởng phòng). Nó nhn mnh vào chc danh và vtrí trong sơ đồ tchc. leader: Nhn mnh vào khnăng dn dt, truyn cm hng và tmnh hưởng đối vi người khác, không nht thiết phi có chc danh chính thc. boss: Mang sc thái đời thường hơn, chngười qun lý trc tiếp hoc chdoanh nghip. Lưu ý vngpháp Khi đóng vai trò là danh từ đếm được chbphn cơ thhoc người đứng đầu, head tuân theo quy tc số ít và snhiu thông thường. Tuy nhiên, khi dùng làm đơn vị đo lường cho gia súc như đã đề cptrên, head thường ginguyên dng số ít ngay ckhi đi vi slượng nhiu (ví dụ: 100 head of cattle thay vì heads).

Ý nghĩa

Danh từđầu

Phần trên cùng của cơ thể người, chứa não, mắt, tai, mũi và miệng

"She wore a silk scarf around her head."

Cô ấy quàng một chiếc khăn lụa quanh đầu.

Danh từđầu

Phần cơ thể của động vật chứa não, mắt và miệng

"The head of the department will make the final decision."

Con chó nghiêng đầu vẻ khó hiểu.

Danh từngười đứng đầu

Người chịu trách nhiệm điều hành một tổ chức, phòng ban hoặc một nhóm

"He stood at the head of the table during the meeting."

Trưởng phòng sẽ đưa ra quyết định cuối cùng.

Danh từđầu

Phần trên cùng hoặc phần phía trước của một vật gì đó

"I flipped a coin and it landed on heads."

Đầu bàn thường được dành cho chủ nhà.

Danh từmặt hình

Mặt của đồng xu có in chân dung hoặc hình đầu của một người

"The beer had a thick, creamy head."

Anh ấy tung đồng xu và nó rơi vào mặt hình.

Danh từlớp bọt

Lớp bọt hình thành trên bề mặt của một ly bia vừa rót

"The sunflower head was heavy with seeds."

Ly bia có một lớp bọt dày và mịn.

Ngoại động từphần đầu
[~ something]

Phần dẫn đầu hoặc phần quan trọng nhất của một danh sách, bài báo hoặc tài liệu

"She was chosen to head the new task force."

Phần đầu của trang chứa ngày tháng và số trang.

Nội động từlãnh đạo
[~ for something][~ toward something]

Chịu trách nhiệm điều hành hoặc dẫn dắt một nhóm hoặc tổ chức

"We should head for the exit before the crowd arrives."

Cô ấy được chọn để lãnh đạo lực lượng đặc nhiệm mới.

Ngoại động từđi về phía
[~ something]

Di chuyển hoặc đi về một hướng cụ thể

"He managed to head the ball into the goal."

Chúng tôi quyết định đi về phía bờ biển trước khi cơn bão ập đến.

đánh đầu

Dùng đầu để chạm vào bóng, đặc biệt là trong môn bóng đá

Anh ấy đã đánh đầu đưa bóng vào lưới.

Ví dụ

She wore a silk scarf around her head.

Cô ấy quàng một chiếc khăn lụa quanh đầu.

The dog tilted its head in confusion.

Con chó nghiêng đầu vẻ khó hiểu.

The head of the department will make the final decision.

Người đứng đầu phòng ban sẽ đưa ra quyết định cuối cùng.

The head of the table is usually reserved for the host.

Đầu bàn thường được dành cho chủ nhà.

He flipped a coin and it landed on heads.

Anh ấy tung đồng xu và nó rơi vào mặt hình.

The beer had a thick, creamy head.

Ly bia có một lớp bọt dày và mịn.

The head of the page contains the date and page number.

Phần đầu của trang chứa ngày tháng và số trang.

She was chosen to head the new task force.

Cô ấy được chọn để lãnh đạo lực lượng đặc nhiệm mới.

We decided to head for the coast before the storm hit.

Chúng tôi quyết định đi về phía bờ biển trước khi cơn bão ập đến.

He managed to head the ball into the net.

Anh ấy đã đánh đầu đưa bóng vào lưới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error