D
Dicread
HomeDictionaryCchief

chief

người đứng đầu
[C] Đếm được
Số nhiều: chiefsQuá khứ: chiefsPhân từ 2: chiefsV-ing: chiefingSo sánh hơn: more chiefSo sánh nhất: most chief

Thut ngnày chra mt đim duy nht chu trách nhim cao nht trong mt hthng phân cp. Nó gi lên mt vai trò bao gm cquyn ra lnh và trách nhim bo vli ích chung ca ctp thể.

Tuy tnày thường gn lin vi các dch vkhn cp hoc cu trúc blc, nhưng nó cũng xut hin trong các chc danh doanh nghip để chcp độ chuyên môn cao nht, chng hn như trong các vai trò lãnh đạo điu hành nơi tm nhìn chiến lược là yếu tquan trng nht.

A chief.

Ý nghĩa

Danh từngười đứng đầu

Người có cấp bậc hoặc quyền hạn cao nhất trong một tổ chức

The fire chief ordered an immediate evacuation.

Cảnh sát trưởng phòng cháy chữa cháy đã ra lệnh sơ tán ngay lập tức.

Ví dụ

Who is the chief of this entire operation?

Ai là người đứng đầu của toàn bộ chiến dịch này?

0

Look, the chief is coming, everyone get back to work!

Nhìn kìa, người đứng đầu đang đến, mọi người quay lại làm việc mau!

0office-gossip

I can't believe the chief actually signed off on this.

Tôi không thể tin được là người đứng đầu thực sự đã phê duyệt việc này.

0

Wait, are you the chief here? This is a disaster!

Đợi đã, bạn là người đứng đầu ở đây sao? Thật là một thảm họa!

0customer-service

Listen, the chief wants a full report by tomorrow morning.

Nghe này, người đứng đầu muốn có một bản báo cáo đầy đủ trước sáng mai.

0

I'll just wait until the chief arrives to decide.

Tôi sẽ đợi cho đến khi người đứng đầu đến rồi mới quyết định.

0job-interview

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error