D
Dicread
HomeDictionaryCchief

chief

người đứng đầu, thủ lĩnh, trưởng
[C] Đếm được
Số nhiều: chiefsQuá khứ: chiefsPhân từ 2: chiefsV-ing: chiefingSo sánh hơn: more chiefSo sánh nhất: most chief

Thut ngnày chra mt đim duy nht chu trách nhim cao nht trong mt hthng phân cp. Nó gi lên mt vai trò bao gm cquyn ra lnh và trách nhim bo vli ích chung ca ctp thể. Tuy tnày thường gn lin vi các dch vkhn cp hoc cu trúc blc, nhưng nó cũng xut hin trong các chc danh doanh nghip để chcp độ chuyên môn cao nht, chng hn như trong các vai trò lãnh đạo điu hành nơi tm nhìn chiến lược là yếu tquan trng nht.

Một người đứng đầu.

Ý nghĩa

Danh từngười đứng đầu
[someone]

Người có cấp bậc hoặc quyền hạn cao nhất trong một tổ chức

"The fire chief ordered an immediate evacuation."

Cảnh sát trưởng phòng cháy chữa cháy đã ra lệnh sơ tán ngay lập tức.

Cụm từ kết hợp

fire chief

cảnh sát trưởng phòng cháy chữa cháy

The fire chief coordinated the rescue efforts during the blaze.

tù trưởng|chánh văn phòng|cảnh sát trưởng

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error