D
Dicread
HomeDictionaryAagent

agent

người đại diện, tác nhân
[C] Đếm được
Số nhiều: agentsQuá khứ: agentsPhân từ 2: agentsV-ing: agentingSo sánh hơn: more agentSo sánh nhất: most agent

Tagent được sdng trong ba lĩnh vc riêng bit: pháp lý, hóa hc và xã hi hc. Trong ngcnh pháp lý hoc kinh doanh, tnày mô tmt mi quan hệ ủy thác, nơi quyn hn được giao cho mt người đại din để thc hin các nhim vhoc đàm phán cthể.

Trong các ngcnh khoa hc, ý nghĩa ca tchuyn tmt đối tượng con người sang mt cht xúc tác hoc mt thc thsinh hc, chng hn như mm bnh hoc cht ty ra, tp trung vào khnăng to ra sthay đổi. Slinh hot này giúp tagent kết ni gia hành động có ý thc ca con người và các phnng hóa hc tnhiên.

A person or a specific substance.

Ý nghĩa

Danh từngười đại diện, tác nhân

Một người hành động thay mặt cho người khác, một chất gây ra hiệu ứng hóa học, hoặc một lực tạo ra kết quả

The athlete hired a sports agent to negotiate her contract.

Vận động viên đã thuê một người đại diện thể thao để thương lượng hợp đồng của cô ấy.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error