D
Dicread
HomeDictionaryBbanking

banking

nghiệp vụ ngân hàng / gửi tiền / trông cậy / nghiêng
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

Tbanking trong tiếng Anh có nhiu lp nghĩa rt khác bit tùy vào ngcnh, dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit nếu chdch theo nghĩa phbiến nht là ngân hàng.

Sự đa dng vngnghĩa

Thông thường, banking được hiu là các hot động liên quan đến tài chính, như nghip vngân hàng hoc hành động gi tin. Tuy nhiên, cn lưu ý hai nghĩa đặc thù khác:

Trong lĩnh vc hàng không hoc vt lý, banking mô thành động nghiêng mt phương tin (như máy bay) để thc hin cú rẽ. Đây là thut ngkthut, không liên quan gì đến tin tệ.
Khi đóng vai trò là mt động từ (thường đi vi on hoc upon), banking mang nghĩa là trông cy hoc đặt kvng vào mt điu gì đó. Ví dụ: banking on a miracle (trông cy vào mt phép màu).

Phân bit và lưu ý sdng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia banking (nghip vụ/hot động ngân hàng) và bank (tòa nhà ngân hàng hoc bsông). Khi nói vngành nghhoc hthng vn hành, hãy dùng banking. Khi nói về địa đim vt lý, hãy dùng bank.

Ngoài ra, cn phân bit rõ cm tbanking on vi relying on. Mc dù chai đều dch là "da vào" hoc "trông cy", nhưng banking on thường hàm ý mt skvng mang tính ri ro hoc mt dự đoán vtương lai, trong khi relying on nhn mnh vào sphthuc hoc tin tưởng vào sự ổn định ca đối tượng.

Đúng: I am banking on the weather being clear tomorrow (Tôi đang trông cy vào vic ngày mai thi tiết stnh ráo).
Sai: Sdng banking khi mun nói vvic đi đến tòa nhà ngân hàng (Thay vào đó hãy dùng: I am going to the bank).

Uncountable when referring to the industry or profession as a whole. Countable when referring to specific types of financial systems or methods.

Ý nghĩa

Danh từnghiệp vụ ngân hàng

Hoạt động kinh doanh tiếp nhận tiền gửi và cho vay tiền

The city is a global center for investment banking.

Thành phố này là một trung tâm toàn cầu về ngân hàng đầu tư.

Ngoại động từgửi tiền
[~ something]

Gửi tiền vào một tài khoản ngân hàng

He is banking his paycheck every Friday.

Anh ấy gửi tiền lương vào ngân hàng vào mỗi thứ Sáu.

Nội động từtrông cậy

Tin tưởng hoặc hy vọng vào một điều gì đó sẽ xảy ra

She is banking on a promotion to pay for the house.

Cô ấy đang trông cậy vào việc được thăng chức để chi trả cho ngôi nhà.

Ngoại động từnghiêng
[~ something]

Làm nghiêng một chiếc máy bay hoặc phương tiện khi rẽ để duy trì sự ổn định

The pilot is banking the plane to the left.

Phi công đang cho máy bay nghiêng sang trái.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error