D
Dicread
HomeDictionaryPpercutaneous

percutaneous

xuyên da
Tính từ

percutaneous là mt thut ngchuyên ngành y khoa, được kết hp ttin tper- (xuyên qua) và cutaneous (thuc vda). Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "xuyên da". Nó mô tcác ththut y tế mà trong đó mt thiết bị (như kim, ống thông hoc đin cc) được đưa vào cơ ththông qua mt vết chích nhtrên bmt da, thay vì phi thc hin mt cuc phu thut mln.

Ý nghĩa

Tính từxuyên da

Được thực hiện hoặc đưa vào thông qua da

The doctor used a percutaneous biopsy needle to sample the tissue.

Bác sĩ đã sử dụng một cây kim sinh thiết xuyên da để lấy mẫu mô.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error