D
Dicread
HomeDictionaryVvaccine

vaccine

vắc-xin
[C] Đếm được
Số nhiều: vaccines

Thut ngnày gn lin vi khái nim phòng bnh và to lá chn sinh hc. Nó gi lên hìnhnh vvic hun luyn hthng phòng thtnhiên ca cơ thể để nhn din mi đe da trước khi chúng thc sxut hin, từ đó to ra mt phnng y tế chủ động thay vì chỉ đối phó khi bnh đã xy ra.

Trong các cuc tho lun hin đại, tnày thường gây ra smâu thun gia yêu cu cp thiết vsc khe cng đồng và quyn tquyết ca cá nhân. Mc dù vmt khoa hc, vaccine được xem là công cụ để xóa sbnh tt và đảm bo an toàn, nhưng nó thường xut hin trong các cuc tranh lun gay gt vchính trhoc đạo đức liên quan đến quy định bt buc và quyn tdo y tế.

Countable when referring to the specific medical product or a single dose given to a person.

Ý nghĩa

Danh từvắc-xin

Một chất được sử dụng để kích thích sản sinh kháng thể và tạo khả năng miễn dịch chống lại một căn bệnh cụ thể

The clinic is offering a free flu vaccine.

Phòng khám đang cung cấp vắc-xin cúm miễn phí.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error