D
Dicread
HomeDictionaryPpenetration

penetration

sự xuyên thấu / sự thâm nhập / sự tinh tường / sự xâm nhập

/pɛnɪˈtɹeɪʃ(ə)n/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: penetrations

Tpenetration mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tvt lý, kinh tế cho đến tâm lý. Người hc cn đặc bit lưu ý để chn tdch tươngng trong tiếng Vit sao cho tnhiên nht.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong bi cnh vt lý hoc quân sự, penetration mô thành động xuyên qua mt vt cn hoc bmt, thường đi kèm vi lc tác động mnh. Khi dch sang tiếng Vit, từ "sxuyên thu" là la chn chính xác nht để mô ttrng thái này. Ví dụ: armor penetration (sxuyên thu giáp).

Trong lĩnh vc kinh doanh và marketing, penetration không mang nghĩa vt lý mà chchiến lược gia nhp và chiếm lĩnh thphn. Lúc này, cm từ "sthâm nhp" được sdng để din đạt vic mt thương hiu bt đầu hin din và phát trin trong mt thtrường mi. Ví dụ: market penetration (sthâm nhp thtrường).

Mt nghĩa ít phbiến hơn nhưng rt tinh tế là mô tkhnăng trí tuệ. Khi nói vpenetration of mind, tnày không còn là hành động vt lý mà là "stinh tường", khnăng nhìn thu bn cht ca mt vn đề phc tp mà người khác không thy được.

Cui cùng, trong y khoa hoc bi cnh sinh hc, penetration thường được dch là "sxâm nhp" để mô tvic mt vt thhoc cơ quan đi vào bên trong cơ thể.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc dnhm ln penetration vi intrusion. Trong khi penetration có thmang nghĩa trung lp hoc chiến lược (như trong kinh doanh), thì intrusion thường mang nghĩa tiêu cc, chsxâm phm trái phép hoc gây phin hà. Ví dụ, vic mt công ty thâm nhp thtrường là market penetration, nhưng vic mt người ltự ý xông vào nhà bn slà intrusion.

Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia penetration và perforation. Perforation chvic to ra nhng lnhỏ (đục lỗ), trong khi penetration nhn mnh vào vic đi xuyên qua hoc đi sâu vào bên trong mt vt thể.

Lưu ý vngpháp

Penetration là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhnăng hoc quá trình chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp cthhoc các ln xâm nhp riêng bit.

Uncountable when describing the physical act or process of entering something ('the penetration of the hull'). Countable when referring to specific instances, measurements, or market shares ('a deep penetration' or 'market penetrations across different demographics').

Ý nghĩa

Danh từsự xuyên thấu

Hành động đi vào hoặc đâm xuyên qua một bề mặt hoặc rào cản

The bullet's penetration was deep.

Viên đạn đã xuyên thấu rất sâu.

Danh từsự thâm nhập

Quá trình gia nhập một thị trường hoặc thiết lập sự hiện diện tại một khu vực mới

The company is focusing on market penetration in Asia.

Công ty đang tập trung vào việc thâm nhập thị trường châu Á.

Danh từsự tinh tường

Khả năng nhìn thấu hoặc thấu hiểu một tình huống hoặc một con người phức tạp

Her intellectual penetration allowed her to solve the riddle quickly.

Sự tinh tường về trí tuệ đã giúp cô ấy giải câu đố một cách nhanh chóng.

Danh từsự xâm nhập

Hành động đâm xuyên vào cơ thể của người khác, thường là trong bối cảnh tình dục

The study examines the physiological effects of penetration.

Nghiên cứu xem xét các tác động sinh lý của sự xâm nhập.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error