D
Dicread
HomeDictionaryHhematology

hematology

huyết học
Danh từ

hematology là mt thut ngchuyên ngành y khoa, dùng để chlĩnh vc nghiên cu vmáu và các bnh lý liên quan. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "huyết hc". Đây là mt nhánh ca y hc ni khoa, tp trung vào vic phân tích các thành phn ca máu như hng cu, bch cu và tiu cu, cũng như nghiên cu các cơ quan to máu như ty xương và lách.

Phân bit ngcnh sdng

Người hc cn phân bit rõ gia hematology (huyết hc - mt ngành khoa hc/y khoa) và hematologic (thuc vhuyết hc - mt tính tdùng để mô tả đặc đim hoc tình trng). Ví dụ, khi nói vmt chuyên gia, ta dùng hematologist (bác sĩ huyết hc), nhưng khi nói vmt căn bnh, ta dùng hematologic disorder (ri lon huyết hc).

Mt đim lưu ý quan trng cho người Vit là tránh nhm ln gia hematology vi các thut ngchung vmáu như blood test (xét nghim máu). Trong khi blood test là mt ththut y tế phbiến mà bt kbác sĩ nào cũng có thchỉ định, thì hematology ám chmt hthng kiến thc chuyên sâu và mt chuyên khoa điu trcthể.

Lưu ý vthut ngvà chính t

Tnày có hai cách viết chính tùy theo quy chun ngôn ngữ: hematology (phbiến trong tiếng Anh-Mỹ) và haematology (phbiến trong tiếng Anh-Anh). Chai đều có nghĩa tương đương và không gây nhm ln vmt ngnghĩa khi dch sang tiếng Vit.

Đúng: He is specializing in hematology. (Anhy đang chuyên sâu vhuyết hc.)
Sai: Sdng hematology để thay thế cho từ "máu" (blood) trong các câu giao tiếp thông thường. Ví dụ, không nói My hematology is high mà phi nói My blood pressure is high (Huyết áp ca tôi cao).

Ý nghĩa

Danh từhuyết học

Nhánh y học liên quan đến việc nghiên cứu sinh lý học và các bệnh lý của máu, các cơ quan tạo máu và mạch máu

She decided to specialize in hematology to better understand leukemia.

Cô ấy quyết định chuyên sâu về huyết học để hiểu rõ hơn về bệnh bạch cầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error