D
Dicread
HomeDictionaryPpuncture

puncture

vết thủng / đâm thủng / làm xì hơi
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: puncturedPhân từ 2: puncturedV-ing: puncturing

puncture mô thành động to ra mt lnhỏ, sc nét trên mt bmt, thường là do mt vt nhn gây ra. Trong đời sng hàng ngày, tnày được sdng phbiến nht khi nói vlp xe bxì hơi do dính đinh hoc vt sc nhn. Khác vi hole (mt cái lnói chung) hay tear (vết rách do kéo giãn), puncture nhn mnh vào cơ chế tác động ca mt đim nhn đâm xuyên qua bmt. Sc thái biu cm và nghĩa bóng Ngoài nghĩa vt lý, puncture còn được dùng theo nghĩa bóng để chvic phá hy đột ngt mt trng thái cm xúc tích cc, sttin hoc mt nim hy vng. Khi mt ai đó bpuncture vmt tinh thn, điu đó có nghĩa là skiêu hãnh hoco tưởng ca hbdp tt mt cách phũ phàng. Ví dụ: puncture someone's ego (làm xì hơi cái tôi ca ai đó/làm ai đó bt kiêu ngo). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit puncture vi pierce. Trong khi puncture thường to ra mt lnhvà thường gây ra srò rỉ (như khí trong lp xe), thì pierce li mang nghĩa đâm xuyên qua mt cách chủ động và có mc đích hơn, chng hn như xkhuyên tai hoc đâm xuyên qua mt vt gì đó bng kim. puncture: Thường là tai nn hoc gây hư hng (ví dụ: lp xe bthng). pierce: Thường là hành động có chủ đích (ví dụ: xltai). Vmt ngpháp, puncture va là danh từ (vết thng) va là động từ (đâm thng). Khi dùng làm danh ttrong ngcnh lp xe, nó thường đi kèm vi mo ta puncture.

Ý nghĩa

Danh từvết thủng

Một lỗ nhỏ do vật sắc nhọn gây ra, đặc biệt là trên lốp xe hoặc trên da

"The cyclist had to stop because of a puncture in his front tire."

Người đạp xe đã phải dừng lại vì một vết thủng ở lốp trước.

Ngoại động từđâm thủng
[~ something]

Làm một lỗ nhỏ trên vật gì đó bằng một đầu nhọn

"A thorn managed to puncture the thin fabric of the tent."

Một chiếc gai đã đâm thủng lớp vải mỏng của chiếc lều.

Ngoại động từlàm xì hơi
[~ something]

Đột ngột phá hủy cảm giác tự tin, hy vọng hoặc lòng kiêu hãnh

"The harsh criticism served to puncture his ego."

Những lời chỉ trích gay gắt đã làm xì hơi cái tôi của anh ta.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error