D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsampling

sampling

lấy mẫu / mẫu thử / nếm thử / lấy mẫu âm thanh
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: samplingsQuá khứ: sampledPhân từ 2: sampledV-ing: samplingSo sánh hơn: []So sánh nhất: []

sampling là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy thuc vào lĩnh vc sdng mà nó mang nhng sc thái khác nhau. Trong nghiên cu khoa hc và thng kê, sampling (ly mu) không đơn thun là chn ngu nhiên, mà là mt quy trình kthut nhm đảm bo nhóm nhỏ được chn có tính đại din cao nht cho toàn bqun thể, tránh hin tượng sai số.

Countable when referring to a small taste or a collection of examples (a sampling of appetizers). Uncountable when referring to the statistical method of data collection (sampling is essential for the study).

Ý nghĩa

Danh từlấy mẫu

Quá trình chọn ra một nhóm đại diện từ một quần thể lớn hơn để nghiên cứu

The researchers used random sampling to avoid bias.

Danh từmẫu thử

Một phần hoặc một lượng nhỏ của cái gì đó được lấy ra để kiểm tra hoặc trải nghiệm

The deli provided a sampling of their finest cheeses.

Ngoại động từnếm thử
[~ someone][~ something]

Lấy một lượng nhỏ cái gì đó để kiểm tra

Ngoại động từlấy mẫu âm thanh
[~ someone][~ something]

Tái sử dụng một phần của một bản ghi âm hiện có trong một tác phẩm âm nhạc mới

The producer is sampling a 1970s funk track for the new beat.

Ví dụ

Cuộc thăm dò dựa trên việc lấy mẫu ngẫu nhiên để đảm bảo kết quả chính xác.

The store offered a small sampling of the new chocolates.

Cửa hàng đã cung cấp một vài mẫu thử nhỏ của loại sô-cô-la mới.

The quality control officer is sampling the batch for impurities.

Nhân viên kiểm soát chất lượng đang lấy mẫu lô hàng để kiểm tra tạp chất.

The DJ is sampling a classic jazz riff for the track.

DJ đang lấy mẫu âm thanh một đoạn riff nhạc jazz cổ điển cho bản nhạc.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi