D
Dicread
HomeDictionaryIinjection

injection

/ɪn.ˈdʒɛk.ʃən/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: injections

Hìnhnh chủ đạo ca injection là vic đưa mt cht này vào mt cht khác mt cách mnh mẽ, thường là thông qua kim tiêm và ống tiêm. Trong y khoa, tnày mang sc thái trung tính hoc mang tính lâm sàng, tuy nhiên nó có thgi lên cm giác lo lng hoc đau đớn tùy vào góc nhìn ca bnh nhân. Ngoài lĩnh vc y tế, tnày còn mô thành động bsung mt yếu tmi vào mt hthng để làm mi hoc thay đổi hthng đó—ví dnhư "bơm vn" (injection of cash) vào mt doanh nghip đang trên đà phá sn. Cách dùng này mang tínhn dvà thường ám chmt sthúc đẩy nhanh chóng, có mc tiêu cththay vì mt sgia tăng dn dn. Trong khoa hc máy tính, đặc bit là vbo mt, injection đề cp đến mt cuc tn công độc hi khi dliu không đáng tin cy được chèn vào mt câu lnh hoc truy vn. Ở ngcnh này, tnày mang nghĩa tiêu cc, ám chvic phá vcác ranh gii bo mt và làm mt quyn kim soát đối vi logic ca hthng.

Có thể đếm được khi đề cập đến một mũi tiêm thuốc cụ thể (`She received two injections`). Không đếm được khi mô tả quy trình hoặc hành động đưa một chất vào một thứ khác nói chung (`The injection of capital saved the company from bankruptcy`).

Từ liên quan

Last Updated: May 24, 2026Report an Error