D
Dicread
HomeDictionaryIintravenous

intravenous

tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang sc thái lâm sàng và vô trùng, gi lên hìnhnh vmôi trường bnh vin vi các đườngng nha và scan thip y tế chính xác. Nó cho thy tác dng tc thì vì các cht được đưa thng vào máu mà không cn đi qua htiêu hóa. Trong các ngcnh không liên quan đến y tế, tintravenous hiếm khi được sdng, ngoi trkhi mô tvic đưa mt cht nào đó vào cơ thể, thường ngụ ý skhn cp hoc yêu cu độ mnh cao mà vic ung không thể đápng được.

Ý nghĩa

Tính từtĩnh mạch
[medical]

Tồn tại, diễn ra hoặc được đưa vào bên trong tĩnh mạch

"The patient was given intravenous fluids to prevent dehydration."

Bệnh nhân được truyền dịch tĩnh mạch để ngăn ngừa mất nước.

Last Updated: May 26, 2026Report an Error