D
Dicread
HomeDictionaryCcardiology

cardiology

tim mạch học
Danh từ

cardiology là mt thut ngchuyên ngành y khoa, dùng để chlĩnh vc nghiên cu và điu trcác bnh lý liên quan đến tim và hthng mch máu. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "tim mch hc". Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia tên ngành hc/khoa hc (cardiology) và chuyên gia thc hành trong lĩnh vc này, tc là bác sĩ tim mch (cardiologist).

Skhác bit vngcnh sdng

Trong khi cardiology mô tmt hthng kiến thc hoc mt khoa trong bnh vin, thì cardiologist mô tmt con người cthể. Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia hai tnày khi nói vnơi điu trhoc người điu trị.

Tôi cn đi gp cardiology (Sai vì cardiology là tên ngành hc/khoa).
Tôi cn đi gp cardiologist (Đúng vì đây là bác sĩ chuyên khoa).
Tôi đang làm vic ti khoa cardiology (Đúng vì đây là tên đơn vchuyên môn).

Lưu ý vthut ngliên quan

Cn phân bit cardiology vi cardiovascular medicine. Mc dù chai đều liên quan đến tim và mch máu, nhưng cardiology thường tp trung sâu hơn vào cu trúc và chc năng ca tim, trong khi cardiovascular mang nghĩa rng hơn, bao hàm toàn bhthng tun hoàn bao gm ccác động mch và tĩnh mch trong toàn cơ thể.

Ví dụ: cardiovascular disease (bnh tim mch) là mt thut ngbao quát hơn so vi các chn đoán cthtrong cardiology.

Vmt ngpháp, cardiology là mt danh tkhông đếm được, vì nó đại din cho mt lĩnh vc khoa hc. Do đó, bn không bao gisdng nó ở dng snhiu hoc đi kèm vi mo từ "a/an" khi nói vngành hc này.

Ý nghĩa

Danh từtim mạch học

Nhánh y học chuyên nghiên cứu, chẩn đoán và điều trị các rối loạn của tim và mạch máu

He decided to specialize in cardiology after medical school.

Anh ấy quyết định chuyên sâu về tim mạch học sau khi tốt nghiệp trường y.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error