D
Dicread
HomeDictionaryCcatheter

catheter

ống thông
[C] Đếm được
Số nhiều: catheters

catheter là mt thut ngchuyên ngành y khoa, dùng để chmt loing nhỏ, linh hot được đưa vào cơ thể. Trong tiếng Vit, tnày được dch nht quán là "ống thông". Đim quan trng cn lưu ý là catheter không chdùng cho htiết niu (như ống thông tiu) mà còn được sdng trong nhiu ththut khác như đặtng thông tĩnh mch trung tâm hocng thông tim. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit catheter vi tube (ống) hoc pipe (ống dn). Trong khi tube là mt tchung chbt kvt hìnhng nào, catheter mang tính chuyên môn cao hơn, ám chmt thiết by tế được thiết kế đặc bit để xâm nhp vào khoang cơ thể. Vic sdng tube trong bi cnh y tế có thể đúng nhưng không chính xác và chuyên nghip bng catheter khi nói vcác ththut dn lưu hoc truyn thuc. Đúng: The nurse inserted a urinary catheter. (Y tá đã đặt mtng thông tiu.) Không tnhiên: The nurse inserted a urinary tube. (Mc dù dhiu nhưng không mang tính chuyên môn y khoa.) Lưu ý vcách sdng và ngpháp Trong tiếng Anh, catheter là mt danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các động tnhư insert (đặt/đưa vào), remove (rút ra) hoc place (đặt). Mt sai lm phbiến ca người Vit là dch sát nghĩa từ "đặt" thành put, nhưng trong văn phong y khoa tiếng Anh, insert hoc place là nhng la chn chính xác và trang trng hơn. Ví dụ: The catheter was placed carefully to avoid trauma. (Ống thông đã được đặt cn thn để tránh gây tn thương.)

Countable when referring to the physical medical device used for a patient.

Ý nghĩa

Danh từống thông

Một ống nhỏ, linh hoạt được đưa vào khoang cơ thể để dẫn lưu chất lỏng hoặc đưa thuốc vào

"The nurse inserted a urinary catheter to empty the bladder."

Y tá đã đặt một ống thông tiểu để làm rỗng bàng quang.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error