D
Dicread
HomeDictionarySsystemic

systemic

có tính hệ thống、toàn hệ thống
Tính từ

Thut ngnày mô tmt tình trng ăn sâu, lan ta đến mi tng lp ca mt tchc hoc mt cơ thsng. Nó cho thy nguyên nhân ca vn đề không phi là mt li cc bhay do mt cá nhân sai sót, mà thay vào đó, nó nm ngay trong chính cu trúc vn hành ca thc thể đó. Tnày mang sc thái nng nề, thường được dùng trong y khoa hoc xã hi hc, ngụ ý rng nhng gii pháp hi ht trên bmt skhông hiu quvì vn đề nmmt cu trúc. Trong ngcnh y tế, systemic dùng để chnhng thứ ảnh hưởng đến toàn bcơ thể, ví dnhư nhim trùng toàn thân, thay vì mt vết thương cc bộ. Trong các cuc tho lun vxã hi hoc chính trị, tnày thường được dùng để mô tnhng định kiến hoc sbt bình đẳng thâm căn cố đế được cng cbi lut pháp, phong tc và thói quen tchc, khiến vn đề trnên vô hình đối vi nhng người không bị ảnh hưởng bi nó.

Ý nghĩa

Tính từcó tính hệ thống
[something]

Liên quan đến toàn bộ một hệ thống thay vì chỉ các bộ phận riêng lẻ

"The company is facing systemic failure across all departments."

Công ty đang đối mặt với sự sụp đổ có tính hệ thống ở tất cả các phòng ban.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error