D
Dicread
HomeDictionarySsystemic

systemic

có tính hệ thống
Tính từ

systemic được dùng để mô tnhng vn đề, đặc đim hoc tác độngnh hưởng đến toàn bmt hthng, tchc hoc cơ thể, thay vì chxy ramt bphn hay mt vtrí cc bộ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "có tính hthng" hoc "toàn thân" tùy vào ngcnh.

Phân bit vi các tdnhm ln

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia systemic và systematic. Mc dù chai đều liên quan đến "hthng", nhưng ý nghĩa ca chúng hoàn toàn khác nhau:

systemic: Tp trung vào phm vinh hưởng. Nó mô tcái gì đó lan ta, thm sâu và tác động lên toàn bcu trúc. Ví dụ: systemic racism (phân bit chng tc có tính hthng) chsphân bit tn ti trong toàn bthchế xã hi, không chlà hành động ca mt vài cá nhân.

systematic: Tp trung vào phương pháp. Nó mô tmt hành động được thc hin theo mt kế hoch, trình tlogic và có tchc. Ví dụ: a systematic approach (mt cách tiếp cn có hthng/bài bn) nghĩa là làm vic mt cách khoa hc và ngăn np.

Ngcnh sdng đặc thù

Trong y khoa, systemic mang nghĩa là "toàn thân". Khi mt loi thuc hoc mt căn bnh được gi là systemic, điu đó có nghĩa là nó đi vào máu và ảnh hưởng đến toàn bcơ thể, trái ngược vi topical (ti chỗ/ngoài da).

Ví dụ đúng: systemic infection (nhim trùng toàn thân).
Ví dsai: Dùng systematic để nói vbnh lý lan rng trong cơ thể.

Vmt ngpháp, systemic là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho quy mô ca vn đề hoc đặc đim ca đối tượng được nhc đến.

Ý nghĩa

Tính từcó tính hệ thống

Liên quan đến toàn bộ một hệ thống thay vì chỉ các bộ phận riêng lẻ

The company is facing systemic failure across all departments.

Công ty đang đối mặt với sự thất bại có tính hệ thống ở tất cả các phòng ban.

Từ liên quan

Last Updated: June 12, 2026Report an Error