D
Dicread
HomeDictionaryIintramuscular

intramuscular

trong cơ
Tính từ

intramuscular là mt thut ngchuyên môn y khoa, được hình thành ttin tintra- (bên trong) và muscular (thuc vcơ bp). Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "trong cơ". Nó mô tvtrí hoc hành động tác động trc tiếp vào mô cơ, thường gp nht trong ngcnh tiêm thuc.

Ý nghĩa

Tính từtrong cơ

Nằm trong hoặc xảy ra bên trong một cơ bắp

An intramuscular injection of the vaccine.

Một mũi tiêm vắc-xin vào bắp thịt.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error