D
Dicread
HomeDictionaryTtopical

topical

mang tính thời sự / ngoài da
Tính từ

topical là mt từ đa nghĩa vi hai hướng sdng hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái vtính thi s

Trong ngcnh truyn thông, báo chí hoc tho lun xã hi, topical mô tnhng vn đề đang nóng hi, mang tính thi shoc liên quan trc tiếp đến các skin hin ti. Nó không chỉ đơn thun là "mi", mà nhn mnh vào sphù hp và tính cp thiết ca chủ đề đối vi thi đim hin ti.

Ví dụ: Mt bài phát biu được coi là topical nếu nó đề cp đến mt cuc khng hong đang din ra, thay vì nói vnhng lý thuyết chung chung.
Skhác bit vi current: Trong khi current (hin ti) là mt tính tmô ttrng thái đang tn ti, topical nhn mnh vào vic chủ đề đó "đang được quan tâm" hocang là tâm đim" ca dư lun.

Sc thái trong y khoa

Khi xut hin trong văn bn y tế hoc hướng dn sdng thuc, topical mang nghĩa là "ngoài da". Đây là thut ngchuyên môn để chcác loi thuc được bôi, xt hoc dán trc tiếp lên bmt cơ thể (da hoc niêm mc) thay vì đưa vào cơ thqua đường ung hoc tiêm.

Ví dụ: topical cream (kem bôi ngoài da) hoc topical ointment (thuc mbôi ngoài da).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc cn cn trng vì trong tiếng Vit, chai nghĩa này đều không có mt ttương đương duy nht bao quát hết. Vic dch topical thành "theo chủ đề" trong ngcnh y khoa sgây hiu lm nghiêm trng, và ngược li, dch là "ngoài da" trong mt bài lun chính trskhiến câu văn trnên phi lý.

Sai: The doctor prescribed a topical issue. (Bác sĩ đã kê mt vn đề thi sự - Sai hoàn toàn vngnghĩa).
✅ Đúng: The doctor prescribed a topical medication. (Bác sĩ đã kê mt loi thuc bôi ngoài da).

Vmt ngpháp, topical là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu.

Ý nghĩa

Tính từmang tính thời sự

Liên quan đến một chủ đề cụ thể hoặc một sự kiện hiện tại

The magazine focuses on topical issues like climate change.

Cuốn tạp chí tập trung vào các vấn đề thời sự như biến đổi khí hậu.

Tính từngoài da

Được bôi trực tiếp lên một phần của cơ thể thay vì uống hoặc tiêm

The doctor prescribed a topical cream for the rash.

Bác sĩ đã kê một loại kem bôi ngoài da cho vết phát ban.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error