D
Dicread
HomeDictionaryDdermatology

dermatology

da liễu học
Danh từ

dermatology là mt thut ngchuyên môn dùng để chngành da liu hc. Trong tiếng Vit, tnày không chbao hàm vic điu trcác bnh lý vda mà còn bao gm ccác vn đề liên quan đến móng và tóc. Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia dermatology (ngành hc/khoa hc) và dermatologist (bác sĩ da liu). Mt sai lm phbiến là sdng nhm hai tnày khi mun nói vvic đi khám bnh; ví dụ, thay vì nói "Tôi đi gp dermatology", bn phi nói "Tôi đi gp dermatologist".

Skhác bit vngcnh sdng

Trong khi dermatology tp trung vào khía cnh khoa hc, nghiên cu và lý thuyết y khoa, thì các thut ngliên quan đến chăm sóc da thông thường như skincare li mang tính cht thm mvà chăm sóc hàng ngày. dermatology chỉ được dùng khi đề cp đến các can thip y tế, chn đoán bnh lý hoc đào to chuyên sâu trong trường y.

I am studying skincare at medical school. (Sai vì skincare là chăm sóc da thông thường, không phi mt ngành y khoa)
I am studying dermatology at medical school. (Đúng vì dermatology là chuyên ngành da liu hc)

Lưu ý vthut ngliên quan

Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh, các tình trng bnh lý vda thường được mô tbng các tính tkết thúc bng hu t-dermal hoc -dermatitis. Tuy nhiên, khi nói vtoàn blĩnh vc nghiên cu và điu trị, chcó dermatology là tchính xác nht. Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vngành khoa hc, nhưng có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến mt khoa da liu cthtrong mt bnh vin.

Ý nghĩa

Danh từda liễu học

Nhánh y học chuyên nghiên cứu, chẩn đoán và điều trị các bệnh về da

He decided to specialize in dermatology after medical school.

Anh ấy quyết định chuyên sâu về da liễu học sau khi tốt nghiệp trường y.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error