D
Dicread
HomeDictionarySserum

serum

huyết thanh / tinh chất
[C/U] Cả hai
Số nhiều: serums

Tserum trong tiếng Anh có hai hướng nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh y sinh hc hoc chăm sóc sc đẹp. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia hai khái nim này khi dch sang tiếng Vit.

Phân bit ngcnh sdng

Trong lĩnh vc y khoa và xét nghim, serum được dch là "huyết thanh". Đây là thut ngchuyên môn chphn cht lng trong sut ca máu sau khi đã đông tvà loi bcác yếu tố đông máu. Trong ngcnh này, serum mang tính cht phân tích sinh hc.

Ngược li, trong lĩnh vc mphm và chăm sóc da, serum được dch là "tinh cht". Đây là mt loi sn phm dưỡng da có kết cu lng, nhnhưng cha nng độ hot cht cao để điu trcác vn đề cthca da. Skhác bit ln nht gia serum và moisturizer (kem dưỡngm) là serum tp trung vào vic cung cp dưỡng cht chuyên sâu và thm thu nhanh, trong khi moisturizer tp trung vào vic khóam và bo vbmt da.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là sdng tserum mt cách chung chung cho mi loi dung dch đặc. Hãy nhrng serum luôn ám chmt cht lng có độ tinh khiết hoc nng độ hot cht cao.

Đúng: Apply a few drops of serum to your face (Thoa vài git tinh cht lên mt) - Sdng cho mphm.
Đúng: The doctor ordered a serum test (Bác sĩ yêu cu xét nghim huyết thanh) - Sdng cho y tế.
Sai: Sdng serum để chcác loi kem đặc hoc du dưỡng thông thường.

Vmt ngpháp, serum thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vcht liu nói chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các loi sn phm hoc mu thcthể (ví dụ: different serums).

Countable when referring to a specific commercial product (a serum). Uncountable when referring to the biological fluid in a clinical sample.

Ý nghĩa

Danh từhuyết thanh

Phần chất lỏng trong suốt của máu hoặc hạch bạch huyết còn lại sau khi đông máu

The lab technician analyzed the patient's serum for antibodies.

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã phân tích huyết thanh của bệnh nhân để tìm kháng thể.

Danh từtinh chất

Một loại chất lỏng đậm đặc chứa các thành phần hoạt tính được dùng trong điều trị y tế hoặc thẩm mỹ

She applied a vitamin C serum to her face every morning.

Cô ấy thoa tinh chất vitamin C lên mặt mỗi sáng.

Ví dụ

The lab technician analyzed the patient's serum for antibodies.

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã phân tích huyết thanh của bệnh nhân để tìm kháng thể.

She applied a vitamin C serum to her face every morning.

Cô ấy thoa tinh chất vitamin C lên mặt mỗi sáng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error