D
Dicread
HomeDictionarySserum

serum

huyết thanh、tinh chất
[C/U] Cả hai
Số nhiều: serumsQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Trong lĩnh vc y khoa, thut ngnày dùng để chmt sn phm phsinh hc đã được loi bcác tác nhân gây đông máu, mang li giá trchn đoán tp trung và tinh khiết. Đây là mt tchuyên môn mà các bác sĩ lâm sàng và nhà nghiên cu sdng để tách bit các protein hoc dun cthra khi các thành phn khác ca máu. Khi dùng trong chăm sóc da, serum được hiu là mt dng sn phm dưỡng cht cô đặc, giúp đưa các hot cht thm thu sâu vào da để điu trcác vn đề cthmt cách hiu quhơn so vi kem dưỡng thông thường.

Có thể đếm được khi đề cập đến một sản phẩm thương mại cụ thể (một loại tinh chất). Không đếm được khi đề cập đến chất lỏng sinh học trong mẫu lâm sàng.

Ý nghĩa

Danh từhuyết thanh
[something]

Phần chất lỏng trong suốt của máu hoặc bạch huyết còn lại sau khi đông máu

"The lab technician analyzed the patient's serum for antibodies."

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã phân tích huyết thanh của bệnh nhân để tìm kháng thể.

Danh từtinh chất
[something]

Một chất lỏng đậm đặc chứa các thành phần hoạt tính được dùng trong điều trị y tế hoặc mỹ phẩm

"She applied a vitamin C serum to her face every morning."

Cô ấy thoa tinh chất vitamin C lên mặt mỗi sáng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error