D
Dicread
HomeDictionaryIinsertion

insertion

sự chèn vào / sự chèn thêm / mẩu quảng cáo / điểm bám tận / sự chèn đoạn
Danh từ
Số nhiều: insertions

insertion mô thành động đặt mt vt vào mt không gian hp hoc thêm mt thành phn vào mt hthng đã tn ti. Tùy vào ngcnh, tnày mang nhng sc thái ý nghĩa rt khác nhau mà người hc cn lưu ý để tránh nhm ln. Sc thái sdng trong các lĩnh vc Trong đời sng hàng ngày, insertion thường dùng cho các hành động vt lý như tra chìa khóa vàohoc lun mt vt gì đó vào khe hở. Trong lĩnh vc biên tp văn bn, nó ám chvic chèn thêm tnghoc đon văn để làm rõ nghĩa hoc bsung thông tin. Đặc bit, trong y sinh và di truyn hc, insertion là mt thut ngchuyên môn. Khi nói vcơ bp, nó chỉ đim bám tn ca cơ vào xương. Khi nói vADN, nó chmt loi đột biến khi mt đon nucleotide được thêm vào chui gen. Phân bit vi các ttương t Người hc dnhm ln insertion vi addition. Trong khi addition là sthêm vào mt cách chung chung (có thlà cng dn hoc tăng slượng), thì insertion nhn mnh vào vic "đặt vào gia" hoc "chèn vào" mt vtrí cthể. addition of a key into the lock (Sai vì không nhn mnh hành động tra/chèn) insertion of a key into the lock (Đúng vì mô tchính xác hành động vt lý) Lưu ý vngpháp insertion là mt danh tkhông đếm được khi nói vhành động chèn nói chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt mu qung cáo cthể (mt insertion) trên báo chí hoc mt đột biến gen cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự chèn vào

Hành động đặt một thứ gì đó vào trong một thứ khác

"The insertion of the key into the lock was smooth."

Việc tra chìa khóa vào ổ khóa diễn ra suôn sẻ.

Danh từsự chèn thêm

Hành động thêm một từ, câu hoặc đoạn văn vào một văn bản

"The editor suggested the insertion of a clarifying sentence in the second paragraph."

Biên tập viên đã đề xuất chèn thêm một câu làm rõ vào đoạn văn thứ hai.

Danh từmẩu quảng cáo

Một mẩu quảng cáo nhỏ được đặt trên báo hoặc tạp chí

"The company paid for a full-page insertion in the Sunday edition."

Công ty đã trả tiền cho một mẩu quảng cáo toàn trang trên ấn bản Chủ Nhật.

Danh từđiểm bám tận

Điểm mà một cơ bám vào xương mà nó điều khiển chuyển động

"The bicep has its insertion on the radius bone of the forearm."

Cơ nhị đầu có điểm bám tận trên xương quay của cẳng tay.

Danh từsự chèn đoạn

Một trình tự ADN được thêm vào trong một trình tự di truyền

"A genetic insertion can lead to a mutation that alters the protein's function."

Một sự chèn đoạn di truyền có thể dẫn đến đột biến làm thay đổi chức năng của protein.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error