D
Dicread
HomeDictionarySsubcutaneous

subcutaneous

dưới da
Tính từ

subcutaneous là mt thut ngchuyên môn y khoa dùng để mô tvtrí nm ngay dưới lp da. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "dưới da". Đim quan trng cn lưu ý là tnày thường xut hin trong các ngcnh lâm sàng, đặc bit là khi nói vphương pháp đưa thuc vào cơ ththông qua lp mdưới da, thay vì tiêm trc tiếp vào tĩnh mch hoc cơ bp.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ subcutaneous vi mt sthut ngy khoa khác để tránh nhm ln trong giao tiếp chuyên môn:

intramuscular: Tiêm vào cơ (sâu hơn lp dưới da).
intravenous: Tiêm vào tĩnh mchi trc tiếp vào htun hoàn).
transdermal: Xuyên qua da (thường dùng cho các miếng dán thuc thm qua da, trong khi subcutaneous nhn mnh vào vtrí nm dưới bmt da).

Ví dụ, khi nói vvic tiêm insulin, ta dùng subcutaneous injection (tiêm dưới da) vì thuc cn được hp thchm và ổn định qua lp mỡ, thay vì dùng intravenous (tiêm tĩnh mch) vn khiến thuc tác dng tc thì.

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

subcutaneous chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Trong các văn bn y tế, nó thường đi kèm vi các danh tnhư injection (mũi tiêm), fat (lp mỡ), hoc tissue (mô).

Đúng: subcutaneous fat (mdưới da).
Đúng: subcutaneous administration (vic đưa thuc dưới da).

Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln gia vic mô tvtrí (subcutaneous) và hành động xuyên qua da. Hãy nhrng subcutaneous chỉ định mt vùng không gian cthnm dưới lp biu bì.

Ý nghĩa

Tính từdưới da

Nằm ở hoặc được áp dụng dưới da

The patient received a subcutaneous injection of insulin.

Bệnh nhân đã được tiêm insulin dưới da.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error