D
Dicread
HomeDictionaryUurology

urology

tiết niệu học
Danh từ

urology là mt thut ngchuyên ngành y khoa dùng để chtiết niu hc. Trong tiếng Vit, tnày không chbao hàm các vn đề vthn và bàng quang mà còn bao gm chthng cơ quan sinh dc nam. Người hc cn lưu ý rng mc dù tên gi tp trung vào "tiết niu", nhưng phm vi điu trca chuyên khoa này rng hơn nhiu so vi khái nim đơn thun vvic bài tiết nước tiu.

Phân bit phm vi chuyên môn

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là sphân chia gia urology và nephrology (thn hc). Chai đều liên quan đến thn, nhưng có skhác bit rõ rt vphương pháp tiếp cn:

urology tp trung vào cphu thut và điu trni khoa cho toàn bhtiết niu và cơ quan sinh dc nam. Ví dụ: điu trsi thn bng phu thut hoc điu trphì đại tuyến tin lit.
nephrology chtp trung vào điu trni khoa (không phu thut) cho các bnh lý ca thn. Ví dụ: điu trsuy thn mn tính hoc viêm cu thn.

Vì vy, khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdùng "tiết niu hc" hoc "chuyên khoa tiết niu" để đảm bo tính chính xác vmt y tế.

Lưu ý vcách sdng trong thc tế

Trong giao tiếp thông thường, khi mt bnh nhân nói hcn đi khám urologist (bác sĩ tiết niu), điu này có thể ám chbt kvn đề nào tnhim trùng đường tiết niu cho đến các vn đề vsc khe nam khoa. Tránh nhm ln urology vi các chuyên khoa sn phkhoa (obstetrics and gynecology) vì urology áp dng cho cnam và nữ, trong khi sn phkhoa chdành cho ngii.

Đúng: He was referred to the urology department for kidney stone treatment. (Anhy được chuyn đến khoa tiết niu để điu trsi thn.)
Sai: Sdng urology để mô tcác bnh lý ni khoa thun túy ca thn mà không có can thip ngoi khoa hoc liên quan đến đường dn tiu.

Ý nghĩa

Danh từtiết niệu học

Nhánh y học tập trung vào việc nghiên cứu, chẩn đoán và điều trị các rối loạn của hệ tiết niệu và cơ quan sinh dục nam

The patient was referred to urology for further testing of his kidneys.

Bệnh nhân đã được chuyển đến khoa tiết niệu để kiểm tra thêm về thận.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error