D
Dicread
HomeDictionaryIinvasive

invasive

xâm lấn / xâm lấn / xâm phạm
Tính từ
So sánh hơn: more invasiveSo sánh nhất: most invasive

invasive mang sc thái vsxâm nhp không mong mun, gâynh hưởng tiêu cc hoc gây tn thương đến đối tượng btác động. Tùy vào ngcnh, tnày sẽ được dch khác nhau để phn ánh đúng bn cht ca sự "xâm ln". Sc thái theo ngcnh Trong sinh hc và môi trường, invasive mô tcác loài sinh vt ngoi lai phát trin quá mc, chèn ép và tiêu dit các loài bn địa. Ví dụ: invasive species (loài xâm ln). Ở đây, nó nhn mnh smt cân bng hsinh thái. Trong y khoa, invasive dùng để chcác ththut đòi hi phi rch da hoc đưa thiết bvào sâu trong cơ thể, gây tn thương mô. Ngược li vi nó là non-invasive (không xâm ln), như siêu âm hay chp X-quang. Mt ví dụ đin hình là minimally invasive surgery (phu thut xâm ln ti thiu), tc là phu thut ít gây tn thương nht có thể. Trong giao tiếp xã hi, invasive mô thành vi xâm phm quyn riêng tư, khiến người khác cm thy khó chu hoc blàm phin. Ví dụ: invasive questions (nhng câu hi quá riêng tư/xâm phm). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit invasive vi aggressive. Trong khi aggressive nhn mnh vào thái độ hung hăng, quyết lit hoc tn công mnh mẽ, thì invasive nhn mnh vào quá trình len li, lan rng và chiếm lĩnh không gian hoc quyn li ca đối tượng khác. aggressive privacy (không dùng) invasive privacy (xâm phm quyn riêng tư) Lưu ý vngpháp invasive là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết. Khi chuyn sang dng danh từ, ta dùng invasiveness để chmc độ xâm ln hoc tính cht xâm ln ca mt svt, hin tượng.

Ý nghĩa

Tính từxâm lấn
[~ something]

Có xu hướng lan rộng một cách hung hăng và thay thế các loài bản địa trong một hệ sinh thái

"The introduction of invasive species can devastate local biodiversity."

Người làm vườn đã vất vả để loại bỏ loài thường xuân xâm lấn đang làm nghẹt các bụi cây bản địa.

Tính từxâm lấn
[~ something]

Đi vào cơ thể hoặc một khoang cơ thể bằng cách cắt hoặc đưa một dụng cụ vào, thường gây tổn thương mô

"The surgeon recommended a less invasive procedure to reduce recovery time."

Bác sĩ phẫu thuật đã đề xuất một thủ thuật xâm lấn tối thiểu để giảm thời gian hồi phục.

Tính từxâm phạm
[~ something]

Có xu hướng xâm nhập vào quyền riêng tư hoặc không gian cá nhân của người khác một cách không mong muốn

"The paparazzi's invasive questioning left the actress feeling distressed."

Các tay săn ảnh bị chỉ trích vì những câu hỏi xâm phạm đối với gia đình đang đau buồn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error