D
Dicread
HomeDictionaryNnephrology

nephrology

thận học
Danh từ

nephrology là mt thut ngchuyên ngành y khoa, dùng để chnhánh thn hcngành nghiên cu và điu trcác bnh lý liên quan đến thn. Trong tiếng Vit, tnày được dch mt cách trc tiếp và duy nht là "thn hc". Người hc cn phân bit rõ gia nephrology (thn hc) và urology (tiết niu hc). Mc dù chai đều liên quan đến hthng bài tiết, nhưng nephrology tp trung sâu vào chc năng ni khoa ca thn (như lc máu, cân bng đin gii), trong khi urology bao hàm phm vi rng hơn, bao gm chthng đường tiết niu ca chai gii và các can thip ngoi khoa (phu thut).

Phân bit thut ngchuyên môn

Khi sdng trong ngcnh lâm sàng, vic nhm ln gia hai thut ngnày có thdn đến sai sót vchuyên khoa điu trị. Ví dụ, mt bnh nhân bsuy thn mãn tính sẽ được điu trbi mt nephrologist (bác sĩ thn hc), nhưng mt bnh nhân bsi thn cn phu thut stìm đến mt urologist (bác sĩ tiết niu).

Đúng: He specializes in nephrology to treat kidney failure. (Anhy chuyên sâu vthn hc để điu trsuy thn.)
Sai: Sdng urology khi mun nói vcác bnh lý ni khoa thun túy ca thn.

Đặc đim ngôn ngvà ngpháp

Tnày là mt danh tkhông đếm được, thường được sdng trong các văn bn hc thut, báo cáo y tế hoc khi mô tchuyên môn đào to. Khi mun chuyn sang chngười hành nghtrong lĩnh vc này, hãy thêm hu t-ist để to thành nephrologist (bác sĩ chuyên khoa thn).

Ý nghĩa

Danh từthận học

Nhánh y học chuyên nghiên cứu, chẩn đoán và điều trị các bệnh về thận

He decided to specialize in nephrology after completing his internal medicine residency.

Anh ấy quyết định chuyên sâu về thận học sau khi hoàn thành chương trình nội trú nội khoa.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error