D
Dicread
HomeDictionaryIincision

incision

vết mổ
[C] Đếm được
Số nhiều: incisions

incision là mt thut ngchuyên môn dùng để chmt đường ct có chủ đích, chính xác và thường được thc hin bi các chuyên gia y tế trong môi trường phu thut. Đim mu cht để phân bit incision vi các tkhác là tính cht "có kim soát" và "có mc đích y khoa".

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln incision vi cut hoc wound. Tuy nhiên, sc thái ý nghĩa ca chúng rt khác nhau:

cut: Là mt tthông dng, chbt khành động ct hoc vết ct nào, có thlà vô tình (ví dụ: bdao ct vào tay khi nu ăn). Trong khi đó, incision luôn mang tính kthut và chuyên nghip.
wound: Chmt vết thương nói chung, thường là kết quca tai nn, chn thương hoc tn công (ví dụ: vết thương do đạn bn hoc tai nn giao thông). incision không bao giờ được dùng để mô tmt vết thương ngu nhiên.

Ví dthc tế:
Đúng: The surgeon made a precise incision (Bác sĩ phu thut đã to mt vết mchính xác) - Sdng incision vì đây là hành động y khoa có chủ đích.
Sai: I have an incision on my finger from a piece of paper (Tôi có mt vết mtrên ngón tay do mt tgiy) - Trường hp này phi dùng cut vì đây là tai nn sinh hot.

Lưu ý vngcnh và ngpháp

Trong tiếng Vit, incision thường được dch là "vết mổ" hoc "đường rch". Khi sdng trong tiếng Anh, tnày thường đi kèm vi các động tnhư make (to ra) hoc perform (thc hin).

Vmt ngpháp, incision là mt danh từ đếm được. Bn có thdùng số ít hoc snhiu tùy thuc vào slượng đường ct được thc hin trong mt ca phu thut. Hãy lưu ý rng trong các văn bn y khoa, tnày luôn mang sc thái trung lp, khách quan và chuyên nghip.

Countable when referring to the individual cuts made during a procedure, such as making three separate incisions for a biopsy.

Ý nghĩa

Danh từvết mổ

Một đường cắt chính xác vào cơ thể hoặc mô, thường được thực hiện trong quá trình phẫu thuật

The surgeon made a small incision in the abdomen.

Bác sĩ phẫu thuật đã tạo một vết mổ nhỏ ở vùng bụng.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error