D
Dicread
HomeDictionaryAapportionment

apportionment

sự phân chia / sự phân bổ ghế
Danh từ

apportionment mang sc thái trang trng, thường được sdng trong các văn bn pháp lý, chính trhoc qun trtài chính. Đim mu cht ca tnày là sphân chia da trên mt tiêu chun, tlhoc quy tc cthể, thay vì chia mt cách ngu nhiên. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thhiu là "sphân chia" (ngun lc, chi phí) hoc "sphân bghế" (trong bu cử).

Ý nghĩa

Danh từsự phân chia

Hành động chia và phân bổ một thứ gì đó cho nhiều bên khác nhau theo một kế hoạch hoặc tỷ lệ cụ thể

The fair apportionment of resources is essential for the project's success.

Việc phân chia nguồn lực công bằng là điều thiết yếu cho sự thành công của dự án.

Danh từsự phân bổ ghế

Việc phân chia đại biểu cho các khu vực khác nhau một cách hợp pháp hoặc chính thức dựa trên quy mô dân số

The census data is used to determine the apportionment of seats in the House of Representatives.

Dữ liệu điều tra dân số được sử dụng để xác định sự phân bổ ghế trong Hạ viện.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error