D
Dicread
HomeDictionaryAapportionment

apportionment

sự phân chia / sự phân bổ ghế
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từsự phân chia

Hành động chia một thứ gì đó thành các phần tỷ lệ hoặc ấn định các phần cụ thể của một nguồn lực

"The fair apportionment of resources is essential for the project's success."

Việc phân chia ngân sách cho các phòng ban khác nhau dựa trên nhu cầu dự kiến của họ.

Danh từsự phân bổ ghế

Việc phân chia hợp pháp hoặc chính thức các ghế lập pháp hoặc đại biểu giữa các khu vực hoặc tiểu bang khác nhau dựa trên dân số

"The census results led to a significant change in the apportionment of seats in the House."

Dữ liệu điều tra dân số mới đã dẫn đến một sự thay đổi đáng kể trong việc phân bổ ghế tại Hạ viện.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error