D
Dicread
HomeDictionaryPpercent

percent

phần trăm
[U] Không đếm được

Thut ngnày đóng vai trò là mt mô ttoán hc chính xác, được dùng để chun hóa tltrên các quy mô khác nhau. Tnày mang sc thái trung lp, khách quan và là la chn tiêu chun cho các báo cáo tài chính, khoa hc và thng kê khi cn schính xác tuyt đối. Trong khi percentage đề cp đến khái nim chung hoc mt phn cthể, thì percent hu như luôn đi kèm vi mt con scthể để biu thmt tlchính xác.

Vmt ngpháp, tnày được coi là danh tkhông đếm được trong hu hết các ngcnh và không có dng snhiu. Bn không dùng "five percents" khi nói vmt giá trị; thay vào đó, dng số ít luôn được ginguyên bt kcon số đứng trước là mt hay mt trăm.

Used as a measure of proportion that does not take a plural form even when the number is high.

Ý nghĩa

Danh từphần trăm

Một phần trong tổng số một trăm đơn vị

The interest rate is five percent.

Lãi suất là năm phần trăm.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error