D
Dicread
HomeDictionaryRroyalty

royalty

vương quyền / hoàng gia / tiền bản quyền
Danh từ

royalty là mt từ đa nghĩa vi hai nhóm nghĩa hoàn toàn khác bit, dgây nhm ln cho người hc nếu không phân bit rõ ngcnh sdng. Sc thái về địa vvà quyn lc Khi dùng để chnhng người trong gia đình hoàng gia hoc các đặc tính liên quan đến vua chúa, royalty mang sc thái trang trng, tôn quý và quyn uy. Nó không chchmt cá nhân mà thường ám chcmt tng lp hoc trng thái ca scao quý. Ví dụ, khi nói vmt skin có stham gia ca royalty, người ta đang nhn mnh vào shin din ca các thành viên hoàng tc. Sc thái vtài chính và bn quyn Trong ngcnh kinh doanh, lut pháp và nghthut, royalty mang nghĩa là tin bn quyn. Đây là khon phí trcho chshu quyn shu trí tuệ (tác giả, nhc sĩ, nhà phát minh) mi khi tác phm ca họ được sdng hoc bán ra. Cn lưu ý rng royalty ở đây không phi là mt khon thanh toán mt ln duy nht mà thường là mt tlphn trăm doanh thu được trả định kỳ. Phân bit vi các tdnhm ln Người hc cn phân bit rõ royalty (tin bn quyn) vi copyright (quyn tác giả). Trong khi copyright là quyn pháp lý để kim soát vic sdng tác phm, thì royalty là stin thc tế mà người nm giquyn đó nhn được. Sai: I received a copyright for my book. (Tôi nhn được mt quyn tác gicho cun sách ca mình - sai vlogic tài chính). ✅ Đúng: I received royalty payments for my book. (Tôi nhn được các khon tin bn quyn cho cun sách ca mình). Vmt ngpháp, khi chhoàng gia, royalty thường được dùng như mt danh ttp hp không đếm được. Khi chtin bn quyn, nó có thdùngdng số ít hoc snhiu tùy thuc vào vic đề cp đến khái nim chung hay các khon thanh toán cthể.

Ý nghĩa

Danh từvương quyền

Địa vị, quyền lực hoặc phẩm giá gắn liền với việc là vua, nữ hoàng hoặc thành viên của một gia đình hoàng gia

"The coronation ceremony was a grand display of royalty."

Lễ đăng quang là một sự phô diễn vương quyền hoành tráng.

Danh từhoàng gia

Những người có nguồn gốc hoặc địa vị hoàng gia, được xem như một nhóm tập thể

"The event was attended by members of the royalty from several European nations."

Sự kiện có sự tham dự của các thành viên hoàng gia từ một vài quốc gia châu Âu.

Danh từtiền bản quyền

Một khoản tiền trả cho tác giả, nhà phát minh hoặc nghệ sĩ biểu diễn cho quyền sử dụng tác phẩm hoặc sản phẩm của họ

"The novelist earns a significant royalty on every copy of the book sold."

Nhà tiểu thuyết kiếm được một khoản tiền bản quyền đáng kể trên mỗi bản sách được bán ra.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error