D
Dicread
HomeDictionaryAallotment

allotment

phần phân phối / mảnh vườn thuê
Danh từ
Số nhiều: allotments

allotment mang ý nghĩa ct lõi là vic chia nhmt tng ththành các phn bng nhau hoc theo mt tlnht định để phân phát cho tng đối tượng. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái hành chính, kinh tế hoc đời sng thường ngày. Sc thái phân bngun lc Trong bi cnh qun lý hoc chính phủ, allotment thường chmt lượng tài nguyên, tin bc hoc thi gian đượcn định sn cho mt mc đích cthể. Nó khác vi allocationchallotment thường nhn mnh vào "phn" (quota) mà mi cá nhân nhn được sau khi đã chia, trong khi allocation nhn mnh vào "quá trình" phân chia tng thể. Ví dụ: fuel allotment (định mc nhiên liu) chlượng xăng du cthmà mt người được phép sdng. Ý nghĩa đặc thù vnông nghip Mt đim đặc bit mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là ti Anh và mt squc gia châu Âu, allotment còn là mt danh tchmt mnh đất nhỏ được chính quyn địa phương cho thuê để người dân ttrng trt. Đây là mt khái nim văn hóa đặc thù, không nên nhm ln vi các loi vườn nhà thông thường. Ví dụ: spending the weekend at the allotment (dành cui tun ti mnh vườn thuê). Lưu ý vngpháp Tnày là mt danh từ đếm được khi nói vmnh vườn thuê hoc các phn định mc cthể, nhưng có thể đóng vai trò danh tkhông đếm được khi nói vhành động phân bnói chung.

Ý nghĩa

Danh từphần phân phối

Một lượng của cái gì đó được cấp cho một người hoặc một nhóm cụ thể

"The government increased the fuel allotment for each household."

Chính phủ đã tăng định mức phân phối nhiên liệu cho mỗi hộ gia đình.

Danh từmảnh vườn thuê

Một mảnh đất nhỏ được cho cá nhân thuê để trồng rau hoặc hoa

"She spends every Saturday morning tending to her allotment."

Cô ấy dành mỗi sáng thứ Bảy để chăm sóc mảnh vườn thuê của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error