D
Dicread
HomeDictionaryCcut

cut

cắt、cắt giảm、vết cắt
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: cutsQuá khứ: cutPhân từ 2: cutV-ing: cuttingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang mt năng lượng quyết đoán và sc bén. Nó gi lên mt schia tách dt khoát hoc schm dt đột ngt ca mt trng thái, dù là vmt vt lý hay khái nim. Trong nhng môi trường đòi hi áp lc cao như phu thut hay dng phim, cut được dùng để chschính xác và vic loi bnhng phn không cn thiết. Trong các tình hung giao tiếp xã hi, tnày thường mang sc thái lnh lùng hoc đột ngt. Vic ngt li hoc ct đứt liên lc vi ai đó (cut someone off) cho thy sthiếu kiên nhn hoc mt hành động loi trcó chủ đích, trái ngược vi nhng tnhnhàng hơn như ngt quãng hay tm dng.

Có thể đếm được khi nói về một vết thương vật lý cụ thể hoặc một phiên bản phối khí của một bài hát. Không đếm được khi nói về hành động cắt giảm ngân sách nói chung.

Ý nghĩa

Ngoại động từcắt
[someone][something]

Chia nhỏ hoặc mở một thứ gì đó bằng dụng cụ sắc bén

"He used a knife to cut the cake."

Anh ấy đã dùng dao để cắt bánh.

Ngoại động từcắt giảm
[something]

Giảm bớt số lượng hoặc quy mô của một thứ gì đó

"The company decided to cut costs this quarter."

Công ty đã quyết định cắt giảm chi phí trong quý này.

Nội động từrẽ nước/xé gió
[someone][something]

Di chuyển nhanh chóng xuyên qua bề mặt chất lỏng hoặc không khí

"The boat cut through the choppy water."

Chiếc thuyền rẽ nước băng qua vùng biển động.

Danh từvết cắt
[null]

Vết thương gây ra bởi một vật sắc nhọn

"She has a small cut on her finger."

Cô ấy có một vết cắt nhỏ trên ngón tay.

Danh từsự cắt giảm
[null]

Sự giảm bớt về giá cả hoặc tiền lương

"The employees are facing a significant pay cut."

Các nhân viên đang đối mặt với một đợt cắt giảm lương đáng kể.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error