D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcut

cut

cắt / cắt giảm / rẽ nước / vết cắt / sự cắt giảm
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: cutsQuá khứ: cutPhân từ 2: cutV-ing: cutting

Tnày mang mt năng lượng quyết đoán và sc bén, gi lên schia tách dt khoát hoc vic chm dt đột ngt mt trng thái nào đó, dù là vmt vt lý hay khái nim.

Trong nhng môi trường đòi hi áp lc cao như phu thut hay dng phim, cut được dùng để chschính xác và vic loi bnhng phn không cn thiết.

Trong các tình hung giao tiếp xã hi, tnày thường mang sc thái lnh lùng hoc đột ngt. Vic ngt li ai đó (cut someone off) hàm ý sthiếu kiên nhn hoc mt hành động cố ý loi trừ, trái ngược vi nhng tnhnhàng hơn như ngt quãng hay tm dng.

Countable when referring to a specific physical injury or a stylistic version of a song. Uncountable when referring to the general act of reducing a budget.

Ý nghĩa

Ngoại động từcắt
[~ something]

Chia nhỏ hoặc mở một thứ gì đó bằng công cụ sắc bén

~ costs.

Ngoại động từcắt giảm
[~ something]

Giảm bớt số lượng hoặc quy mô của một thứ gì đó

Ngoại động từrẽ nước
[~ someone]

Di chuyển nhanh chóng xuyên qua bề mặt chất lỏng hoặc không khí

~ him.

Nội động từvết cắt

Một vết thương gây ra bởi vật sắc nhọn

Danh từsự cắt giảm

Sự sụt giảm về giá cả hoặc tiền lương

A pay ~.

Ví dụ

She used a pair of scissors to cut the ribbon.

Cô ấy đã dùng một chiếc kéo để cắt dải băng.

Chính phủ có kế hoạch cắt giảm chi tiêu cho cơ sở hạ tầng công cộng.

The speedboat cut through the waves at high speed.

Chiếc canô rẽ nước băng qua những con sóng với tốc độ cao.

He accidentally got a deep cut while chopping vegetables.

Anh ấy vô tình bị một vết cắt sâu trong khi thái rau.

The company announced a ten percent pay cut for all staff.

Công ty đã thông báo một sự cắt giảm lương mười phần trăm cho toàn bộ nhân viên.

Cụm động từ

cut back

Cắt giảm số lượng một thứ gì đó được sử dụng hoặc chi tiêu

Chính phủ đang cố gắng cắt giảm chi tiêu công.

cut off

Ngắt nguồn cung cấp một thứ gì đó hoặc ngắt kết nối liên lạc

Công ty đã cắt điện vì chúng tôi bỏ lỡ một đợt thanh toán.

cut out

Loại bỏ thứ gì đó bằng cách cắt hoặc ngừng làm một việc gì đó

Bạn nên cắt các phiếu giảm giá từ tờ báo.\n\nTôi đã quyết định cắt giảm đường khỏi chế độ ăn uống của mình.

cut in

Ngắt lời ai đó đang nói hoặc bất ngờ tạt đầu xe khác

i đã cố gắng gii thích tình hình, nhưng cô ấy cứ liên tục ngắt lời.

cut through

Di chuyển nhanh chóng xuyên qua một chướng ngại vật hoặc bỏ qua các thủ tục hành chính rườm rà

Chúng tôi đã đi đường tắt để băng qua công viên.\n\nAnh ấy đã xoay xở để vượt qua các thủ tục rườm rà nhằm lấy giấy phép nhanh chóng.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi