D
Dicread
HomeDictionaryMmarkup

markup

mức giá tăng thêm / ngôn ngữ đánh dấu / tăng giá / hiệu đính
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: markupsQuá khứ: marked upPhân từ 2: marked upV-ing: marking up

markup là mt thut ngữ đa nghĩa vi cácng dng hoàn toàn khác nhau tùy theo lĩnh vc kinh tế, công nghthông tin hoc biên tp văn bn. Đối vi người hc tiếng Anh, đim gây nhm ln ln nht là vic dch tt ccác nghĩa này thành mt tchung chung, trong khi thc tế mi ngcnh yêu cu mt thut ngchuyên bit trong tiếng Vit.

Sc thái trong kinh doanh và thương mi

Trong lĩnh vc kinh tế, markup đề cp đến stin cng thêm vào giá vn để to ra giá bán lẻ, nhm đảm bo li nhun cho người bán. Điu này khác bit hoàn toàn vi margin (biên li nhun). Trong khi markup được tính da trên giá vn (cost), thì margin được tính da trên giá bán (selling price).

Ví dụ: Nếu mt sn phm có giá vn là 100 đô la và bn bán vi giá 125 đô la, thì markup là 25 đô la (hoc 25%).

ng dng trong công nghthông tin và biên tp

Trong lĩnh vc kthut, markup không liên quan đến tin bc mà nói vvic sdng các ký hiu đặc bit để định dng văn bn. Mt markup language (ngôn ngữ đánh du) như HTML hay XML sdng các thẻ để hướng dn trình duyt cách hin thni dung.

Trong biên tp văn bn truyn thng, markup là hành động hiu đính, tc là ghi chú các li sai hoc yêu cu chnh sa trc tiếp lên bn tho bng bút mc.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln thường gp

Người hc cn đặc bit cn trng để không nhm ln gia vic "tăng giá" (markup) vi vic "đánh du" (markup) trong cùng mt câu văn. Hãy xác định rõ đối tượng đang được nhc đến là "giá cả" hay "văn bn" để chn tdch phù hp.

Sai: "Tôi smarkup tài liu này" (khi mun nói vvic tăng giá sn phm).
✅ Đúng: "Tôi shiu đính tài liu này" (khi nói vvic sa li văn bn).
✅ Đúng: "Nhà bán lẻ áp dng mc giá tăng thêm cao cho mt hàng này" (khi nói vli nhun).

Ý nghĩa

Danh từmức giá tăng thêm

Số tiền cộng thêm vào giá vốn của một mặt hàng để xác định giá bán

The retailer applied a twenty percent markup to the wholesale price.

Nhà bán lẻ đã áp dụng mức giá tăng thêm hai mươi phần trăm vào giá bán buôn.

Danh từngôn ngữ đánh dấu

Một hệ thống các chú thích hoặc thẻ được chèn vào tài liệu để chỉ định cách văn bản nên được định dạng hoặc xử lý

The developer used HTML markup to structure the webpage content.

Nhà phát triển đã sử dụng ngôn ngữ đánh dấu `HTML` để cấu trúc nội dung trang web.

Ngoại động từtăng giá
[~ something]

Cộng thêm một biên lợi nhuận vào giá vốn của một sản phẩm

The company decided to mark up its luxury goods by fifty percent.

Công ty đã quyết định tăng giá các mặt hàng xa xỉ của mình thêm năm mươi phần trăm.

Ngoại động từhiệu đính
[~ something]

Đánh dấu vào một văn bản hoặc tài liệu bằng các bản sửa lỗi, nhận xét hoặc hướng dẫn định dạng

The editor will mark up the manuscript before it goes to the printer.

Biên tập viên sẽ hiệu đính bản thảo trước khi gửi đến nhà in.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error