D
Dicread
HomeDictionaryAacetylcholine

acetylcholine

acetylcholin
[U] Không đếm được

acetylcholine là mt thut ngchuyên ngành hóa sinh và thn kinh hc, dùng để chmt cht dn truyn thn kinh quan trng trong chthn kinh trung ương và hthn kinh ngoi biên. Đối vi người hc tiếng Anh chuyên ngành y sinh, cn lưu ý rng tnày không có ttương đương trong ngôn ngữ đời thường mà được ginguyên theo danh pháp quc tế.

Used exclusively as a mass noun referring to the chemical substance itself, as you cannot have a single acetylcholine.

Ý nghĩa

Danh từacetylcholin

Một chất dẫn truyền thần kinh truyền tín hiệu qua một synapse hóa học từ nơ-ron này sang nơ-ron khác

The release of acetylcholine triggers muscle contraction.

Việc giải phóng acetylcholin kích thích sự co cơ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error