D
Dicread
HomeDictionaryPparaplegia

paraplegia

liệt hai chi dưới
Danh từ

paraplegia là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chtình trng lit hai chi dưới. Đim mu cht để phân bit tnày vi các loi lit khác là phm vinh hưởng: nó chtác động đến phn dưới ca cơ thể, trong khi quadriplegia (lit tchi) ảnh hưởng đến chai tay và hai chân. Khi sdng, người hc cn lưu ý rng paraplegia mô tmt trng thái bnh lý hoc tn thương vt lý, thường liên quan đến ty sng, chkhông phi là mt triu chng tm thi.

Phân bit vi các thut ngtương t

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "lit" mt cách chung chung, nhưng trong tiếng Anh, vic la chn tngphi cc kchính xác tùy theo vtrí blit:

Sdng paraplegia khi mun nói đến vic lit na thân dưới (hai chân).
Sdng quadriplegia hoc tetraplegia khi nói vvic lit cbn chi và thân trên.
Sdng hemiplegia khi nói vvic lit na người (mt bên trái hoc mt bên phi ca cơ thể).

Ví dụ, nếu mt bnh nhân chmt khnăng vn độngchân, bn phi dùng paraplegia. Vic dùng nhm sang quadriplegia slàm thay đổi hoàn toàn chn đoán y khoa.

Lưu ý vngcnh và sc thái

Vì đây là mt thut nglâm sàng, paraplegia mang sc thái trung tính và khách quan. Trong giao tiếp thông thường vi bnh nhân hoc người nhà, thay vì dùng thut ngkthut này, người bn ngcó thdùng các cm tnhnhàng hơn như being paralyzed from the waist down (blit ttht lưng trxung) để tránh gây cm giác quá nng nhoc quá chuyên môn.

Đúng: The patient suffers from paraplegia. (Bnh nhân blit hai chi dưới.)
Tnhiên hơn trong giao tiếp: He has been paralyzed from the waist down since the accident. (Anhy blit ttht lưng trxung ktsau vtai nn.)

Vmt ngpháp, paraplegia là mt danh tkhông đếm được, vì vy không bao gisdngdng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từliệt hai chi dưới

Sự mất vĩnh viễn chức năng vận động hoặc cảm giác ở nửa dưới cơ thể, thường là kết quả của chấn thương hoặc bệnh lý tủy sống

The patient was diagnosed with complete paraplegia after the accident.

Bệnh nhân được chẩn đoán bị liệt hai chi dưới hoàn toàn sau vụ tai nạn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error