D
Dicread
HomeDictionaryWwheelchair

wheelchair

xe lăn / đẩy xe lăn
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: wheelchairsQuá khứ: wheeledPhân từ 2: wheeledV-ing: wheeling

Twheelchair chyếu được sdng như mt danh từ để chthiết bhtrdi chuyn. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh, tnày cũng có thể đóng vai trò như mt động ttrong các ngcnh cthể, mang nghĩa là vn chuyn ai đó bng xe lăn. Điu này khác vi tiếng Vit, nơi chúng ta thường phi thêm động từ "đẩy" hoc "chở" trước danh từ "xe lăn" để to thành hành động. Skhác bit vngnghĩa và cách dùng Khi sdng wheelchair như mt danh từ, nó mô tmt vt thvt lý. Khi sdng như mt động từ, nó mô tmt hành động htrợ. Mt li phbiến ca người Vit là chsdng wheelchair làm danh tvà dùng các động tchung chung như push (đẩy) hoc move (di chuyn). Mc dù push a wheelchair là hoàn toàn chính xác, nhưng vic dùng wheelchair như mt động tskhiến câu văn trnên ngn gn và tnhiên hơn trong văn phong bn ngữ. Đúng: The nurse wheelchaired the patient to the ward. (Y tá đã đẩy bnh nhân vào phòng bnh.) Đúng: The nurse pushed the patient in a wheelchair to the ward. (Y tá đã đẩy bnh nhân bng xe lăn vào phòng bnh.) Lưu ý vngpháp wheelchair là mt danh từ đếm được. Khi nói vvic sdng xe lăn nói chung, người ta thường dùng mo ta hoc dng snhiu. Cn phân bit rõ gia wheelchair (xe lăn) và stroller hoc pushchair (xe đẩy trem), vì dù chai đều có bánh xe và dùng để đẩy, nhưng đối tượng sdng và mc đích hoàn toàn khác nhau. He is in a stroller. (Sai nếu đối tượng là người khuyết tt hoc người già) He is in a wheelchair. (Đúng: Anhy đang ngi trên xe lăn.)

Countable when referring to the physical piece of equipment used by a person.

Ý nghĩa

Danh từxe lăn

Một chiếc ghế có gắn bánh xe dành cho những người không thể đi lại được

"He uses a motorized wheelchair to get around the office."

Anh ấy sử dụng một chiếc xe lăn điện để di chuyển quanh văn phòng.

Ngoại động từđẩy xe lăn
[~ someone]

Vận chuyển một ai đó bằng cách sử dụng xe lăn

"The nurse wheeled the patient into the examination room."

Y tá đã đẩy bệnh nhân vào phòng khám.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error