D
Dicread
HomeDictionaryMmyelin

myelin

myelin
Danh từ

myelin là mt thut ngchuyên ngành sinh hc và y khoa, dùng để chlp màng bao quanh si trc ca tế bào thn kinh. Trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên là myelin hoc gi là "bao myelin". Chc năng chính ca nó tương tnhư lp vcách đin ca dây đin, giúp các xung đin thn kinh truyn đi nhanh hơn và hiu quhơn thông qua quá trình dn truyn nhy vt.

Phân bit ngcnh sdng

Khi sdng tnày, người hc cn phân bit rõ gia myelin (cht/lp màng) và myelination (quá trình myelin hóa). myelin mô tthc thvt cht, trong khi myelination mô tquá trình sinh hc hình thành lp màng này trong quá trình phát trin ca hthn kinh.

Ví dụ đúng: The myelin sheath is damaged (Bao myelin btn thương).
Ví dụ đúng: Myelination continues into early adulthood (Quá trình myelin hóa tiếp tc kéo dài đến giai đon đầu trưởng thành).

Lưu ý vthut ngy khoa

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia myelin vi các loi màng tế bào thông thường khác. Trong các văn bn y khoa tiếng Vit, khi nhc đến các bnh lý như xơ cng ri rác (multiple sclerosis), myelin luôn được gn lin vi khái nim "thoái hóa" hoc "mt bao myelin" (demyelination). Người hc nên tránh dch myelin mt cách chung chung là "màng béo" trong các ngcnh chuyên sâu, mà nên dùng cm từ "bao myelin" để đảm bo tính chính xác vmt thut ngy khoa.

Vmt ngpháp, myelin là mt danh tkhông đếm được khi nói vcht liu, nhưng khi nói vcu trúc bao quanh si trc, nó thường xut hin trong cm danh tmyelin sheath (bao myelin).

Ý nghĩa

Danh từmyelin

Một lớp màng béo cách điện bao quanh sợi trục của một số tế bào thần kinh để tăng tốc độ truyền xung điện

The degradation of myelin in multiple sclerosis leads to neurological deficits.

Sự thoái hóa myelin trong bệnh xơ cứng rải rác dẫn đến các khiếm khuyết về thần kinh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error