D
Dicread
HomeDictionaryPpalsy

palsy

liệt / làm tê liệt
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: palsiesQuá khứ: palsiedPhân từ 2: palsiedV-ing: palsying

palsy là mt thut ngy khoa dùng để chtình trng mt khnăng vn động hoc kim soát cơ bp, thường do tn thương dây thn kinh hoc não. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "lit" hoc "bi". Đim đặc trưng ca palsy là nó không chỉ đơn thun là smt sc mnh cơ bp mà thường đi kèm vi các triu chng như run ry, co tht hoc tê lit hoàn toàn mt phn cơ thể.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Trong khi các tnhư paralysis cũng có nghĩa là "lit", palsy thường gi liên tưởng đến nhng tình trng mãn tính hoc các hi chng cthể (ví dụ: cerebral palsy - bi não). Ngoài ra, palsy có thể được dùng như mt động từ để mô ttrng thái blàm tê lit, không chvmt vt lý mà còn vmt tâm lý.

Nghĩa vt lý: Dùng trong y khoa để chssuy yếu cơ bp. Ví dụ: Bell's palsy (lit mt Bell).
Nghĩa bóng: Mô ttrng thái bsc hoc shãi đến mc không thhành động. Ví dụ: palsied with fear (tê lit vì shãi).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc cn phân bit rõ gia palsy và paralysis. Mc dù chai đều dch là "lit", nhưng paralysis thường dùng cho smt chc năng vn động hoàn toàn và đột ngt (như do chn thương ty sng), còn palsy thường nhn mnh vào syếu cơ, run ry hoc các bnh lý thn kinh kéo dài.

Không nên dùng palsy để mô tvic mt bphn cơ thbgãy hoc tn thương vt lý thông thường.
Sdng palsy khi nói vcác hi chng thn kinh gây yếu cơ hoc trng thái tâm lý bị đóng băng vì shãi.

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là danh từ, palsy thường là danh từ đếm được khi nói vcác loi bnh lit cthể. Khi đóng vai trò là động từ, nó được chia theo các thì thông thường để chhành động làm tê lit ai đó hoc cái gì đó.

Countable when referring to a specific medical diagnosis or a distinct instance of paralysis. Uncountable when describing the general state of muscle weakness or the condition of being palsied.

Ý nghĩa

Danh từliệt

Một tình trạng mãn tính đặc trưng bởi sự yếu cơ, run rẩy hoặc tê liệt

The patient suffered from a severe form of cerebral palsy.

Bệnh nhân bị một dạng bại não nghiêm trọng.

Ngoại động từlàm tê liệt
[~ something]

Khiến ai đó hoặc cái gì đó trở nên tê liệt hoặc không thể cử động

Fear palsied him where he stood.

Nỗi sợ hãi đã làm anh ta tê liệt ngay tại chỗ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error